外部: bên ngoài, phía ngoài, ngoại vi
Nghĩa tiếng Anh (English): outside, external, outer part, exterior
Nét viết & luyện viết chữ 外部
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bên ngoài
Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”
bộ (bộ ngành); bộ phận; cuốn, bộ (phim/sách)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.”
Câu ví dụ với từ “外部”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
无论外部环境如何风云变幻,我们都要保持战略定力,坚定不移走中国特色自主创新道路。
Wú lùn wài bù huán jìng rú hé fēng yún biàn huàn, wǒ men dōu yào bǎo chí zhàn lüè dìng lì, jiān dìng bù yí zǒu zhōng guó tè sè zì zhǔ chuàng xīn dào lù.
“Bất kể môi trường bên ngoài phía ngoài có biến động sóng gió dường nào, chúng ta đều phải giữ vững định lực chiến lược, kiên định không ngừng bước đi trên con đường tự chủ đổi mới sáng tạo mang đặc sắc Trung Quốc.”
Regardless of external changes, we must maintain strategic resolve and pursue independent innovation firmly.
Từ “外部” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn