队伍 Phồn thể: 隊伍
Minh họa từ vựng 队伍
duì wǔ HÁN VIỆT: ĐỘI NGŨ

队伍: hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)

hàng ngũ đội ngũ (quân đội chuyên gia)

Nghĩa tiếng Anh (English): ranks, team, contingent, troops

Nét viết & luyện viết chữ 队伍

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 队

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỘI (队, phồn thể: 隊): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 4 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 队伍 (ĐỘI NGŨ: hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)), 军队 (QUÂN ĐỘI: quân đội, lực lượng vũ trang).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

队
duì ĐỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đội, hàng ngũ; đội ngũ (lượng từ)

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ ĐỘI (队, phồn thể: 隊): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 4 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 队伍 (ĐỘI NGŨ: hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)), 军队 (QUÂN ĐỘI: quân đội, lực lượng vũ trang).

伍
wǔ NGŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngũ; đội (quân đội)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ NGŨ (伍): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 队伍 (ĐỘI NGŨ: hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)).

Câu ví dụ với từ “队伍”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家着力打造一支政治过硬、业务精湛、勇于担当的高素质专业化科技攻关骨干队伍。

Guó jiā zhuó lì dǎ zào yī zhī zhèng zhì guò yìng, yè wù jīng zhàn, yǒng yú dān dāng de gāo sù zhì zhuān yè huà kē jì gōng guān gǔ gàn duì wǔ.

“Nhà nước dốc sức tôi luyện xây dựng một đội ngũ cán bộ nghiên cứu khoa học công nghệ nòng cốt chuyên nghiệp chất lượng cao có bản lĩnh chính trị vững vàng, nghiệp vụ tinh thông và dám nghĩ dám làm dũng cảm gánh vác.”

The state focuses on building a high-caliber professional research team with strong political competence and expertise.

Ví dụ #2

深刻领悟“队伍”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ duì wu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “队伍” (hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia) - ĐỘI NGŨ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "队伍" (hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “队伍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →