发起: khởi xướng, phát động, khởi xướng tổ chức
Nghĩa tiếng Anh (English): to initiate, to launch, to sponsor, to originate
Nét viết & luyện viết chữ 发起
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
dậy, nhấc lên; từ (thời điểm); vụ (vụ việc)
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.”
Câu ví dụ với từ “发起”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国科学院联合全球多个顶尖学术机构共同发起国际深空探测联合科学计划,推动全人类和平探索宇宙。
Zhōng guó kē xué yuàn lián hé quán qiú duō gè dǐng jiān xué shù jī gòu gòng tóng fā qǐ guó jì shēn kōng tàn cè lián hé kē xué jì huà, tuī dòng quán rén lèi hé píng tàn suǒ yǔ zhòu.
“Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc liên kết cùng nhiều cơ quan học thuật hàng đầu toàn cầu cùng nhau phát động khởi xướng Kế hoạch Khoa học Liên hợp Thám trắc Không gian Sâu Quốc tế, thúc đẩy toàn nhân loại thám hiểm vũ trụ vì hòa bình.”
CAS partnered with global institutions to initiate joint deep-space plans for peaceful exploration.
Từ “发起” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn