欺负 Phồn thể: 欺負
Minh họa từ vựng 欺负
qī fu HÁN VIỆT: KHI PHỤ

欺负: bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ

bắt nạt ức hiếp lăng mạ

Nghĩa tiếng Anh (English): to bully, to intimidate, to pick on

Nét viết & luyện viết chữ 欺负

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 欺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHI (欺): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欺负 (KHI PHỤ: bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ), 欺骗 (KHI PHIẾN: lừa gạt, dối trá gian lận).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

欺
qī fu KHI PHỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ KHI (欺): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欺负 (KHI PHỤ: bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ), 欺骗 (KHI PHIẾN: lừa gạt, dối trá gian lận).

负
fù PHỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gánh vác; mang theo; âm (số âm/điện tích âm); thua

Bộ 贝 (BỘ BỐI • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).

Câu ví dụ với từ “欺负”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国人民绝不允许任何外来势力欺负、压迫、奴役我们,谁妄想这样干,必将在十四亿多中国人民用血肉筑成的钢铁长城面前碰得头破血流。

Zhōng guó rén mín jué bù yǔn xǔ rèn hé wài lái shì lì qī fù, yā pò, nú yì wǒ men, shuí wàng xiǎng zhè yàng gàn, bì jiāng zài shí sì yì duō zhōng guó rén mín yòng xuè ròu zhù chéng de gāng tiě cháng chéng miàn qián pèng dé tóu pò xuè liú.

“Nhân dân Trung Quốc tuyệt đối không cho phép bất kỳ thế lực ngoại bang nào bắt nạt, áp bức, nô dịch chúng ta; kẻ nào mưu toan làm điều đó nhất định sẽ đập đầu chảy máu trước bức trường thành thép xây bằng xương máu của hơn 1,4 tỷ người dân Trung Quốc.”

The Chinese people will never allow foreign forces to bully us; anyone attempting to do so will find themselves on a collision course with a steel wall.

Ví dụ #2

深刻领悟“欺负”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ qī fù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “欺负” (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ - KHI PHỤ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "欺负" (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “欺负” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →