复苏: phục hồi, hồi sinh, phục hồi khởi sắc
Nghĩa tiếng Anh (English): to recover, to revive, recovery, resurgence
Nét viết & luyện viết chữ 复苏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phục hồi, hồi sinh, phục hồi khởi sắc
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Tô (họ Tô; Họ của danh hào Tô Đông Pha (Tô Thức), dòng dõi thi thư danh giá. Mang nghĩa phục sinh, tươi mới, thanh tao.).
Chữ TÔ (苏, phồn thể: 蘇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 苏醒 (TÔ TỈNH: hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
Câu ví dụ với từ “复苏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
随着国家宏观组合政策协同发力,高技术制造业与绿色低碳产业全面强劲复苏、展现出蓬勃生机。
Suí zhe guó jiā hóng guān zǔ hé zhèng cè xié tóng fā lì, gāo jì shù zhì zào yè yǔ lǜ sè dī tàn chǎn yè quán miàn qiáng jìng fù sū, zhǎn xiàn chū péng bó shēng jī.
“Cùng với việc các chính sách tổ hợp vĩ mô của Nhà nước hiệp đồng phát huy hiệu quả, ngành chế tạo công nghệ cao và ngành công nghiệp xanh ít phát thải carbon đã hồi sinh phục hồi mạnh mẽ toàn diện, phô diễn sức sống dạt dào.”
With macro policies, high-tech manufacturing and green industries achieved strong recovery with vigor.
Từ “复苏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 复苏 (fùsū)
复苏 (fùsū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “复苏” có phiên âm Pinyin là “fùsū”, âm Hán Việt là “PHỤC TÔ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phục hồi, hồi sinh, phục hồi khởi sắc” (tiếng Anh: to recover, to revive, recovery, resurgence).
Chữ 复苏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “复苏” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 夊. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.