谦逊: khiêm tốn, nhún nhường từ tốn
Nghĩa tiếng Anh (English): humble, modest, unassuming
Nét viết & luyện viết chữ 谦逊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Nói năng từ tốn ôn hòa Kiêm thu gom cả lòng ta với người. Lời NGÔN (讠) sánh bước chữ KIÊM (兼), Chữ KHIÊM (谦) nhường nhịn êm đềm trước sau.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khiêm tốn; nhún nhường
Câu thơ nhớ chữ: “Nói năng từ tốn ôn hòa Kiêm thu gom cả lòng ta với người. Lời NGÔN (讠) sánh bước chữ KIÊM (兼), Chữ KHIÊM (谦) nhường nhịn êm đềm trước sau.”
khiêm tốn, nhún nhường từ tốn
Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân lùi lại một phân Tránh điều xung đột nhận phần khiêm cung. Chữ TÔN (孙) bước trên XƯỚC (辶) đường, Chữ TỐN (逊) khiêm nhường bốn phương mến tài.”
Câu ví dụ với từ “谦逊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老一辈德高望重的功勋科学家虽然功勋卓著,但为人始终极其谦逊低调、平易近人,深受全社会由衷敬重。
Lǎo yī bèi dé gāo wàng zhòng de gōng xūn kē xué jiā suī rán gōng xūn zhuó zhù, dàn wéi rén shǐ zhōng jí qí qiān xùn dī diào, píng yì jìn rén, shēn shòu quán shè huì yóu zhōng jìng zhòng.
“Các nhà khoa học tiền bối có công trạng lẫy lừng đức cao vọng trọng dẫu lập được công lao hiển hách nhưng đối nhân xử thế luôn luôn vô cùng khiêm tốn nhún nhường, bình dị dễ gần, được toàn xã hội hết lòng kính trọng từ đáy lòng.”
Despite great achievements, venerable scientists remained deeply humble and approachable, earning society's profound respect.
深刻领悟“谦逊”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ qiān xùn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “谦逊” (khiêm tốn, nhún nhường từ tốn - KHIÊM TỐN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "谦逊" (khiêm tốn, nhún nhường từ tốn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “谦逊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn