讲学 Phồn thể: 講學
Minh họa từ vựng 讲学
jiǎngxué HÁN VIỆT: GIẢNG HỌC

讲学: giảng dạy học thuật, thuyết giảng diễn giảng lưu động

giảng dạy học thuật thuyết giảng diễn giảng lưu động

Nghĩa tiếng Anh (English): to deliver lectures, to give academic talks, academic tour

Nét viết & luyện viết chữ 讲学

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 讲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

讲
jiǎng GIẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện)

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.)

Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).

学
xué HỌC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

học, học tập; ngành học môn học

Bộ 冖 (BỘ MỊCH • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冖 BỘ MỊCH (HOẶC BỘ MIÊN 宀) (Mái nhà trường, không gian lớp học ấm cúng chở che học trò.) 子 BỘ TỬ (Đứa trẻ thơ, người học trò non nớt đón nhận tri thức giáo huấn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”

Chữ HỌC (学) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ HỌC (phồn thể 學), phần trên là hình ảnh người thầy cầm thước uốn nắn trẻ nhỏ dưới mái nhà (Mịch 冖), phần dưới là đứa trẻ (Tử 子). Điều này chứng minh từ ngàn xưa sự giáo huấn học tập đòi hỏi nghiêm cẩn, lấy rèn nhân cách làm gốc, học đi đôi với hành để từ mầm non thơ dại trở thành bậc rường cột của giang sơn.

Câu ví dụ với từ “讲学”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国顶尖理论物理学家多次受邀赴全球各大顶尖学术机构进行高级别巡回讲学,广泛传播中国前沿科学理论突破成果。

Zhōng guó dǐng jiān lǐ lùn wù lǐ xué jiā duō cì shòu yāo fù quán qiú gè dà dǐng jiān xué shù jī gòu jìn xíng gāo jí bié xún huí jiǎng xué, guǎng fàn chuán bō zhōng guó qián yán kē xué lǐ lùn tū pò chéng guǒ.

“Nhà vật lý lý thuyết đỉnh cao Trung Quốc nhiều lần được mời đến các cơ quan học thuật đỉnh cao toàn cầu để tiến hành thuyết giảng giảng dạy học thuật lưu động cấp cao, phổ biến rộng rãi các thành quả đột phá lý luận khoa học tiên phong của Trung Quốc.”

The top theoretical physicist gave academic lecture tours at global institutions to share China's theoretical breakthroughs.

Từ “讲学” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →