讲解: giải thích thuyết minh, giảng giải giảng giải cặn kẽ
Nghĩa tiếng Anh (English): to explain, to lecture, explanation, commentary
Nét viết & luyện viết chữ 讲解
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện)
Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
giải thích, giải quyết; cởi bỏ; nghiệm (toán học: jiě)
Câu thơ nhớ chữ: “Lưỡi đao sắc bén tách sừng trâu, Tháo gỡ nan nguy vẹn đạo mầu. Oan nghiệt nghìn trùng mau giải thoát, Tâm an thanh thản vượt bể dâu.”
Chữ GIẢI (解) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ GIẢI 解 (ứng với Quẻ Lôi Thủy Giải số 40 trong Kinh Dịch) cấu tạo từ Giác (角 - sừng thú), Đao (刀 - dao) và Ngưu (牛 - trâu). Nghĩa nguyên thủy là dùng dao mổ xẻ tách sừng trâu ra khỏi đầu. Ẩn dụ sâu sắc: Dùng thanh gươm trí tuệ để mổ xẻ tháo gỡ mọi nút thắt bế tắc, giải oan khiên nghiệp chướng, biến nguy thành an, giải phóng tâm hồn khỏi gông cùm phiền não.
Câu ví dụ với từ “讲解”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在全国科技开放日活动中,两院院士亲自在一线大科学装置模型前为来自偏远山区的中小学生深入浅出地讲解受控核聚变物理原理。
Zài quán guó kē jì kāi fàng rì huó dòng zhōng, liǎng yuàn yuàn shì qīn zì zài yī xiàn dà kē xué zhuāng zhì mó xíng qián wèi lái zì piān yuǎn shān qū de zhōng xiǎo xué shēng shēn rù qiǎn chū dì jiǎng jiě shòu kòng hé jù biàn wù lǐ yuán lǐ.
“Trong hoạt động Ngày Mở cửa Khoa học Kỹ thuật Toàn quốc, các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm đã đích thân đứng trước mô hình thiết bị khoa học lớn tuyến đầu để giảng giải cặn kẽ giải thích thuyết minh sâu sắc mà dễ hiểu cho các em học sinh tiểu học và trung học vùng núi xa xôi về nguyên lý vật lý nhiệt hạch hạt nhân có kiểm soát.”
Academicians explained fusion physics in simple terms to rural students before facility models during open days.
Từ “讲解” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 讲解 (jiǎngjiě)
讲解 (jiǎngjiě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “讲解” có phiên âm Pinyin là “jiǎngjiě”, âm Hán Việt là “GIẢNG GIẢI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giải thích thuyết minh, giảng giải giảng giải cặn kẽ” (tiếng Anh: to explain, to lecture, explanation, commentary).
Chữ 讲解 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “讲解” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.