奖杯: cúp thưởng, cúp vinh danh giải thưởng
Nghĩa tiếng Anh (English): trophy, cup (prize)
Nét viết & luyện viết chữ 奖杯
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỞNG (奖, phồn thể: 獎): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng), 过奖 (QUÁ TƯỞNG: khen quá lời, quá khen (khiêm từ)), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giải thưởng, phần thưởng; khen thưởng
Chữ TƯỞNG (奖, phồn thể: 獎): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng), 过奖 (QUÁ TƯỞNG: khen quá lời, quá khen (khiêm từ)), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
cốc, ly, tách (nước/trà); cái chén
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC gỗ lành, Bên phải chữ BẤT hợp thành chiếc ly. Nâng BÔI trà ấm nhâm nhi, Cạn ly chúc tụng tình tri kỷ bền.”
Chữ BÔI (杯) là chữ hình thanh, cấu tạo gồm bộ MỘC (木 - gỗ cây) đứng bên trái biểu thị chất liệu chế tác đồ dùng thời xưa và chữ BẤT (不) bên phải đóng vai trò gợi âm. Trong văn hóa cổ đại, những chiếc cốc uống rượu hay uống trà ban đầu thường được tiện khéo léo từ thớ gỗ tự nhiên tròn đầy. Ngày nay, chữ BÔI dùng để chỉ mọi loại cốc, ly gắn liền với sinh hoạt và tình bằng hữu.
Câu ví dụ với từ “奖杯”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
青年科技突击队在国际前沿科学算法极限挑战赛中斩获全球总冠军,将象征最高学术荣誉的金质奖杯高高举起。
Qīng nián kē jì tū jī duì zài guó jì qián yán kē xué suàn fǎ jí xiàn tiǎo zhàn sài zhōng zhǎn huò quán qiú zǒng guàn jūn, jiāng xiàng zhēng zuì gāo xué shù róng yù de jīn zhì jiǎng bēi gāo gāo jǔ qǐ.
“Đội xung kích khoa học công nghệ thanh niên trong cuộc thi Thử thách Giới hạn Thuật toán Khoa học Tiên phong Quốc tế đã giành chức Quán quân chung cuộc toàn cầu, giương cao chiếc cúp thưởng cúp vinh danh bằng vàng tượng trưng cho danh dự học thuật cao nhất.”
The youth sci-tech team won the global algorithm challenge championship, lifting the gold trophy high.
Từ “奖杯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 奖杯 (jiǎngbēi)
奖杯 (jiǎngbēi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “奖杯” có phiên âm Pinyin là “jiǎngbēi”, âm Hán Việt là “TƯỞNG BÔI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cúp thưởng, cúp vinh danh giải thưởng” (tiếng Anh: trophy, cup (prize)).
Chữ 奖杯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “奖杯” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.