桌子上有一本书。
Zhuōzi shang yǒu yì běn shū.
“Trên bàn có một quyển sách.”
桌子上有一本书。
Zhuōzi shang yǒu yì běn shū.
“Trên bàn có một quyển sách.”
小猫在桌子下面。
Xiǎomāo zài zhuōzi xiàmiàn.
“Con mèo nhỏ ở dưới cái bàn.”
三天前我去看了电影。
Sān tiān qián wǒ qù kàn le diànyǐng.
“Ba ngày trước tôi đã đi xem phim.”
在完成当天的实验数据分析后,科研团队立刻组织召开了总结研讨会。
Zài wán chéng dàng tiān de shí yàn shù jù fēn xī hòu, kē yán tuán duì lì kè zǔ zhī zhào kāi le zǒng jié yán tǎo huì.
“Sau khi hoàn thành việc phân tích số liệu thực nghiệm trong ngày, nhóm nghiên cứu khoa học ngay lập tức tổ chức cuộc họp thảo luận tổng kết.”
在上下楼梯或行人道通行时,我们应当自觉靠右行走,维护文明有序的公共秩序。
Zài shàng xià lóu tī huò xíng rén dào tōng xíng shí, wǒ men yīng dāng zì jué kào yòu xíng zǒu, wéi hù wén míng yǒu xù de gōng gòng zhì xù.
“Khi đi trên vỉa hè hoặc lên xuống cầu thang, chúng ta cần tự giác đi sát bên phải về phía bên phải, giữ gìn trật tự công cộng văn minh.”
太阳从东边升起。
tài yáng cóng dōng biān shēng qǐ 。
“Mặt trời mọc từ phía đông.”
海南在中国南方。
hǎi nán zài zhōng guó nán fāng 。
“Hải Nam ở phía nam Trung Quốc.”
太阳从西边落下。
tài yáng cóng xī biān luò xià 。
“Mặt trời lặn ở phía Tây.”
北京在中国北方。
běi jīng zài zhōng guó běi fāng 。
“Bắc Kinh ở phía bắc Trung Quốc.”
我家旁边有一个超市。
Wǒ jiā pángbiān yǒu yí gè chāoshì.
“Bên cạnh nhà tôi có một siêu thị.”
请坐中间。
qǐng zuò zhōng jiān 。
“Xin hãy ngồi vào giữa.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế