✦ ▲
Chủ đề: Phương hướng & Vị trí
✦ ▲
✦ 上
✦ 下
✦ 前
✦ 后
✦ Chủ đề: • 14 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 14 / 14 từ vựng chủ đề
#4 HSK 1 Danh từ

在完成当天的实验数据分析后,科研团队立刻组织召开了总结研讨会。

Zài wán chéng dàng tiān de shí yàn shù jù fēn xī hòu, kē yán tuán duì lì kè zǔ zhī zhào kāi le zǒng jié yán tǎo huì.

“Sau khi hoàn thành việc phân tích số liệu thực nghiệm trong ngày, nhóm nghiên cứu khoa học ngay lập tức tổ chức cuộc họp thảo luận tổng kết.”

#6 HSK 1 Danh từ

在上下楼梯或行人道通行时,我们应当自觉靠右行走,维护文明有序的公共秩序。

Zài shàng xià lóu tī huò xíng rén dào tōng xíng shí, wǒ men yīng dāng zì jué kào yòu xíng zǒu, wéi hù wén míng yǒu xù de gōng gòng zhì xù.

“Khi đi trên vỉa hè hoặc lên xuống cầu thang, chúng ta cần tự giác đi sát bên phải về phía bên phải, giữ gìn trật tự công cộng văn minh.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →