获悉 Phồn thể: 獲悉
Minh họa từ vựng 获悉
huòxī HÁN VIỆT: HOẠCH TẤT

获悉: được biết, hay tin biết được tin tức

được biết hay tin biết được tin tức

Nghĩa tiếng Anh (English): to learn, to be informed, to hear (news)

Nét viết & luyện viết chữ 获悉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 获

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

获
huò HOẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoạt được, giành được, thu được

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.)

Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).

悉
xī TẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hết; toàn

Bộ 釆 (BỘ BIỆN • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
釆 BỘ BIỆN (Dấu chân thú phân biệt rạch ròi từng loài.) 心 BỘ TÂM (Trí óc thấu hiểu tường tận gốc rễ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Móng vuốt phân ranh từng bờ Trái tim thấu suốt chẳng mờ điều chi. Trên BIỆN (釆) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ TẤT (悉) thấu hiểu muôn phương vẹn toàn.”

Chữ TẤT (悉) là chữ hội ý, gồm bộ Biện (釆 - phân biệt rõ ràng dấu vết) trên chữ Tâm (心). Tấm lòng sáng suốt xem xét thấu đáo mọi chi tiết nhỏ nhất, hiểu tường tận cặn kẽ không sót điều gì.

Câu ví dụ với từ “获悉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

当在国际学术大会现场获悉中国科学家荣获国际前沿物理最高奖项时,全场中外学者爆发出雷鸣般的掌声。

Dāng zài guó jì xué shù dà huì xiàn chǎng huò xī zhōng guó kē xué jiā róng huò guó jì qián yán wù lǐ zuì gāo jiǎng xiàng shí, quán chǎng zhōng wài xué zhě bào fā chū léi míng bān de zhǎng shēng.

“Khi hay tin được biết biết được tin tức tại hiện trường Đại hội Học thuật Quốc tế về việc nhà khoa học Trung Quốc vinh dự nhận giải thưởng cao nhất vật lý tiên phong quốc tế, toàn trường các học giả trong và ngoài nước đã bùng lên tràng pháo tay như sấm dậy.”

Learning at the conference that the Chinese physicist won the top award, international scholars applauded thunderously.

Từ “获悉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →