据悉 Phồn thể: 據悉
Minh họa từ vựng 据悉
jù xī HÁN VIỆT: CỨ TẤT

据悉: theo tin cho biết, được biết

theo tin cho biết được biết

Nghĩa tiếng Anh (English): it is reported that, according to reports, reportedly

Nét viết & luyện viết chữ 据悉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 据

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỨ (据, phồn thể: 據): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 根据 (CĂN CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ), 据说 (CỨ THUYẾT: nghe nói, tương truyền), 收据 (THU CỨ: biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

据
jù CỨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

căn cứ vào, theo như; chiếm giữ; bằng chứng

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CỨ (据, phồn thể: 據): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 根据 (CĂN CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ), 据说 (CỨ THUYẾT: nghe nói, tương truyền), 收据 (THU CỨ: biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).

悉
xī TẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hết; toàn

Bộ 釆 (BỘ BIỆN • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
釆 BỘ BIỆN (Dấu chân thú phân biệt rạch ròi từng loài.) 心 BỘ TÂM (Trí óc thấu hiểu tường tận gốc rễ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Móng vuốt phân ranh từng bờ Trái tim thấu suốt chẳng mờ điều chi. Trên BIỆN (釆) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ TẤT (悉) thấu hiểu muôn phương vẹn toàn.”

Chữ TẤT (悉) là chữ hội ý, gồm bộ Biện (釆 - phân biệt rõ ràng dấu vết) trên chữ Tâm (心). Tấm lòng sáng suốt xem xét thấu đáo mọi chi tiết nhỏ nhất, hiểu tường tận cặn kẽ không sót điều gì.

Câu ví dụ với từ “据悉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

据悉,我国新一代全超导量子计算机原型机已顺利完成关键硬件系统集成,算力性能大幅超越上一代系统。

Jù xī, wǒ guó xīn yí dài quán chāo dǎo liàng zǐ jì suàn jī yuán xíng jī yǐ shùn lì wán chéng guān jiàn yìng jiàn xì tǒng jí chéng, suàn lì xìng néng dà fú chāo yuè shàng yí dài xì tǒng.

“Theo tin cho biết, nguyên mẫu máy tính lượng tử siêu dẫn toàn phần thế hệ mới của nước ta đã hoàn thành thuận lợi việc tích hợp hệ thống phần cứng then chốt, hiệu năng năng lực tính toán vượt trội mạnh mẽ so với hệ thống thế hệ trước.”

Reportedly, the new superconducting quantum computer prototype completed key hardware integration, outperforming prior systems.

Ví dụ #2

深刻领悟“据悉”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jù xī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “据悉” (theo tin cho biết, được biết - CƯ TẤT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "据悉" (theo tin cho biết, được biết) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “据悉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →