这朵花很美。
zhè duǒ huā hěn měi 。
“Bông hoa này rất đẹp.”
这朵花很美。
zhè duǒ huā hěn měi 。
“Bông hoa này rất đẹp.”
草地上开满了花。
cǎo dì shàng kāi mǎn le huā 。
“Cỏ trên mặt đất nở đầy hoa.”
学校里有很多树。
xué xiào lǐ yǒu hěn duō shù 。
“Trong trường học có rất nhiều cây.”
桌子上摆着一瓶鲜艳的红玫瑰。
zhuō zi shàng bǎi zhe yì píng xiān yàn de hóng méi guī 。
“Trên bàn cắm một bình hoa hồng đỏ rực rỡ.”
现代农业分子生物育种团队利用精确基因编辑技术,成功培育出花期持久、耐重金属盐碱的新型观赏与药用菊花优良新品系。
Xiàn dài nóng yè fèn zǐ shēng wù yù zhǒng tuán duì lì yòng jīng què jī yīn biān jí jì shù, chéng gōng péi yù chū huā qī chí jiǔ, nài zhòng jīn shǔ yán jiǎn de xīn xíng guān shǎng yǔ yào yòng jú huā yōu liáng xīn pǐn xì.
“Đội ngũ nhân giống sinh học phân tử nông nghiệp hiện đại ứng dụng công nghệ chỉnh sửa gen chuẩn xác đã lai tạo thành công dòng mới ưu lương hoa cúc cúc hoa dùng làm thuốc và thưởng ngoạn kiểu mới chịu mặn phèn kim loại nặng và hoa nở bền lâu.”
科学家解析了荷花叶片表面微纳米乳突结构的超疏水自清洁“荷叶效应”物理机理,成功研制出新型仿生自清洁防污纳米涂层材料。
Kē xué jiā jiě xī le hé huā yè piàn biǎo miàn wēi nà mǐ rǔ tū jié gòu de chāo shū shuǐ zì qīng jié "hé yè xiào yìng" wù lǐ jī lǐ, chéng gōng yán zhì chū xīn xíng fǎng shēng zì qīng jié fáng wū nà mǐ tú céng cái liào.
“Các nhà khoa học đã giải mã cơ chế vật lý 'hiệu ứng lá sen' tự làm sạch siêu kỵ nước của kết cấu nhú gai vi nano trên bề mặt cánh lá hoa sen hoa sen, nghiên cứu chế tạo thành công vật liệu lớp phủ nano chống bám bẩn tự làm sạch phỏng sinh học kiểu mới.”
阳春三月微风拂面,漫山遍野盛开的粉红桃花将生态乡村装点得宛如人间仙境、如诗如画。
Yáng chūn sān yuè wēi fēng fú miàn, màn shān biàn yě shèng kāi de fěn hóng táo huā jiāng shēng tài xiāng cūn zhuāng diǎn dé wǎn rú rén jiān xiān jìng, rú shī rú huà.
“Tháng Ba mùa xuân ấm áp làn gió nhẹ phả vào mặt, những bông hoa đào hoa đào màu hồng phấn nở rộ khắp núi đồi đã trang hoàng cho làng quê sinh thái đẹp tựa như thơ như họa, chốn bồng lai tiên cảnh nhân gian.”
金秋十月,漫山遍野的枫树叶被秋霜染成了绚丽如火的深红色,如诗如画、美不胜收。
Jīn qiū shí yuè, màn shān biàn yě de fēng shù yè bèi qiū shuāng rǎn chéng le xuàn lì rú huǒ de shēn hóng sè, rú shī rú huà, měi bù shèng shōu.
“Tháng Mười mùa thu vàng, những chiếc lá cây lá phong khắp núi đồi được sương thu nhuộm thành màu đỏ thẫm rực rỡ như lửa, đẹp tựa như thơ như họa, cảnh đẹp không sao xiết.”
微风拂过,落英缤纷,娇艳清香的桃花花瓣如雨般飘落在清澈见底的溪流之上,宛如世外桃源仙境。
Wēi fēng fú guò, luò yīng bīn fēn, jiāo yàn qīng xiāng de táo huā huā bàn rú yǔ bān piāo luò zài qīng chè jiàn dǐ de xī liú zhī shàng, wǎn rú shì wài táo yuán xiān jìng.
“Làn gió nhẹ thổi qua, hoa rụng lả tả, những cánh hoa đào tươi thắm thơm ngát rơi lả tả như mưa xuống dòng suối trong veo thấy tận đáy, đẹp tựa chốn bồng lai tiên cảnh đào nguyên nơi trần thế.”
种业是现代农业科技的“芯片”,国家全力推进种业振兴行动,牢牢把中国种子的战略命脉握在自己手中。
Zhǒng yè shì xiàn dài nóng yè kē jì de "xīn piàn ", guó jiā quán lì tuī jìn zhǒng yè zhèn xīng xíng dòng, láo láo bǎ zhōng guó zhǒng zi de zhàn lüè mìng mài wò zài zì jǐ shǒu zhōng.
“Ngành giống chính là 'con chip' của khoa học công nghệ nông nghiệp hiện đại, Nhà nước dốc toàn lực thúc đẩy Chiến dịch Chấn hưng Ngành Giống, nắm chắc trong tay mình huyết mạch chiến lược của hạt giống cây trồng của nước nhà.”
春风吹拂着山坡上一片片嫩绿草。
chūn fēng chuī fú zhe shān pō shàng yí piàn piàn nèn lǜ cǎo 。
“Gió xuân thổi qua từng thảm cỏ non xanh mướt trên sườn đồi.”
竹子在中华传统文化中具有“咬定青山、虚心坚韧”的高洁君子品格象征,深受历代文人雅士赞咏。
Zhú zi zài zhōng huá chuán tǒng wén huà zhōng jù yǒu "yǎo dìng qīng shān, xū xīn jiān rèn" de gāo jié jūn zǐ pǐn gé xiàng zhēng, shēn shòu lì dài wén rén yǎ shì zàn yǒng.
“Cây tre trúc trong văn hóa truyền thống mang biểu tượng phẩm cách người quân tử thanh cao 'Bám chặt non xanh, khiêm nhường kiên cường', được các bậc tao nhân mặc khách bao đời ca tụng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế