重组 Phồn thể: 重組
Minh họa từ vựng 重组
chóngzǔ HÁN VIỆT: TRÙNG TỔ

重组: tái cấu trúc, tổ chức sắp xếp lại, tái tổ hợp

tái cấu trúc tổ chức sắp xếp lại tái tổ hợp

Nghĩa tiếng Anh (English): to reorganize, to restructure, recombination, restructuring

Nét viết & luyện viết chữ 重组

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 重

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngàn dặm đường xa gánh nặng vai, Tầng tầng chín lớp ngự thiên đài. Coi trọng nghĩa nhân ngàn năm vững, Trùng trùng duyên phước sáng ngày mai.” — Chữ TRỌNG (重) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Trùng / Trọng 重 tượng hình người mang bao tải nặng trĩu trên lưng đi nghìn dặm (Thiên 里 Lý). Đọc là TRỌNG có nghĩa là nặng nề, coi trọng đạo đức luân thường; đọc là TRÙNG nghĩa là tầng tầng lớp lớp (như "Cửu Trùng Đài" - tòa đài 9 tầng tượng trưng cho 9 phẩm thiên vị). Người gánh vác việc lớn phải có đôi vai vững chãi và tấm lòng kiên định không ngại gian khó.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

重
zhòng / chóng TRỌNG / TRÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nặng, quan trọng, coi trọng (zhòng); lặp lại, làm lại từ đầu (chóng)

Bộ 里 (BỘ LÝ • 9 nét): Chữ Thiên (千 - nghìn) lồng vào chữ Lý (里 - dặm), ngụ ý hành trình nghìn dặm nặng nề gian nan.
Thành phần cấu tạo chữ:
千里 THIÊN LÝ HỢP THÀNH (Chữ Thiên (千 - nghìn) lồng vào chữ Lý (里 - dặm), ngụ ý hành trình nghìn dặm nặng nề gian nan.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngàn dặm đường xa gánh nặng vai, Tầng tầng chín lớp ngự thiên đài. Coi trọng nghĩa nhân ngàn năm vững, Trùng trùng duyên phước sáng ngày mai.”

Chữ TRỌNG (重) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Trùng / Trọng 重 tượng hình người mang bao tải nặng trĩu trên lưng đi nghìn dặm (Thiên 里 Lý). Đọc là TRỌNG có nghĩa là nặng nề, coi trọng đạo đức luân thường; đọc là TRÙNG nghĩa là tầng tầng lớp lớp (như "Cửu Trùng Đài" - tòa đài 9 tầng tượng trưng cho 9 phẩm thiên vị). Người gánh vác việc lớn phải có đôi vai vững chãi và tấm lòng kiên định không ngại gian khó.

组
zǔ TỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.)

Chữ TỔ (组, phồn thể: 組): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 组成 (TỔ THÀNH: tạo thành, cấu thành, hợp thành), 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 组合 (TỔ HỢP: tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).

Câu ví dụ với từ “重组”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家加快推进全国重点实验室体系重组优化,着力打造定位清晰、梯次衔接的国家战略科技力量主力军。

Guó jiā jiā kuài tuī jìn quán guó zhòng diǎn shí yàn shì tǐ xì chóng zǔ yōu huà, zhuó lì dǎ zào dìng wèi qīng xī, tī cì xián jiē de guó jiā zhàn lüè kē jì lì liàng zhǔ lì jūn.

“Nhà nước đẩy nhanh thúc đẩy việc tái cấu trúc tổ chức sắp xếp lại tối ưu hóa hệ thống phòng thí nghiệm trọng điểm toàn quốc, chú trọng gây dựng đội quân chủ lực lực lượng khoa học công nghệ chiến lược quốc gia kết nối bậc thang, định vị rõ ràng.”

The state reorganized the key lab system to forge core forces of national strategic sci-tech capabilities.

Từ “重组” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →