筹办 Phồn thể: 籌辦
Minh họa từ vựng 筹办
chóubàn HÁN VIỆT: TRÙ BIỆN

筹办: chuẩn bị tổ chức, lo liệu tổ chức, chuẩn bị chu tất

chuẩn bị tổ chức lo liệu tổ chức chuẩn bị chu tất

Nghĩa tiếng Anh (English): to organize, to prepare, to arrange, to plan (an event)

Nét viết & luyện viết chữ 筹办

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 筹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÙ (筹, phồn thể: 籌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 筹备 (TRÙ BỊ: chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

筹
chóu TRÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trù tính, chuẩn bị, huy động (vốn); thẻ đếm, phỉnh

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ TRÙ (筹, phồn thể: 籌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 筹备 (TRÙ BỊ: chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).

办
bàn BIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm, giải quyết, xử lý; mở, thành lập

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ BIỆN (办, phồn thể: 辦): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 办法 (BIỆN PHÁP: biện pháp, cách thức), 办公室 (BIỆN CÔNG THẤT: văn phòng), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 办理 (BIỆN LÝ: làm thủ tục, giải quyết, xử lý).

Câu ví dụ với từ “筹办”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国积极筹办全球顶尖科学家前沿交叉科学大会,全力搭建高水平国际科学对话与多边合作战略平台。

Wǒ guó jī jí chóu bàn quán qiú dǐng jiān kē xué jiā qián yán jiāo chā kē xué dà huì, quán lì dā jiàn gāo shuǐ píng guó jì kē xué duì huà yǔ duō biān hé zuò zhàn lüè píng tái.

“Nước ta tích cực lo liệu tổ chức chuẩn bị tổ chức Đại hội Khoa học Liên ngành Tiên phong các Nhà khoa học Hàng đầu Toàn cầu, dốc toàn lực dựng xây nền tảng chiến lược hợp tác đa phương và đối thoại khoa học quốc tế trình độ cao.”

China is actively organizing the World Laureates Science Conference, building high-level dialogue platforms.

Từ “筹办” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →