筹划: hoạch định, tính toán lên kế hoạch, trù tính
Nghĩa tiếng Anh (English): to plan, to map out, to strategize, planning
Nét viết & luyện viết chữ 筹划
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÙ (筹, phồn thể: 籌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 筹备 (TRÙ BỊ: chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trù tính, chuẩn bị, huy động (vốn); thẻ đếm, phỉnh
Chữ TRÙ (筹, phồn thể: 籌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 筹备 (TRÙ BỊ: chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
kế hoạch, quy hoạch, phân định (huà); chèo thuyền, xước/quẹt, có lợi (huá)
Chữ HOẠCH (划, phồn thể: 劃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 规划 (QUY HOẠCH: quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn).
Câu ví dụ với từ “筹划”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家战略科学家团队高瞻远瞩,科学筹划未来数十年国家深空探测与行星际科学考察长期发展战略蓝图。
Guó jiā zhàn lüè kē xué jiā tuán duì gāo zhān yuǎn zhǔ, kē xué chóu huà wèi lái shù shí nián guó jiā shēn kōng tàn cè yǔ xíng xīng jì kē xué kǎo chá cháng qī fā zhǎn zhàn lüè lán tú.
“Đội ngũ các nhà khoa học chiến lược quốc gia nhìn xa trông rộng, đã lên kế hoạch hoạch định trù tính khoa học bản đồ quy hoạch chiến lược phát triển lâu dài khảo sát khoa học liên hành tinh và thám trắc không gian sâu quốc gia trong mấy chục năm tới.”
Strategic scientists mapped out long-term strategic blueprints for deep-space and interplanetary exploration.
Từ “筹划” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 筹划 (chóuhuà)
筹划 (chóuhuà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “筹划” có phiên âm Pinyin là “chóuhuà”, âm Hán Việt là “TRÙ HOẠCH”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hoạch định, tính toán lên kế hoạch, trù tính” (tiếng Anh: to plan, to map out, to strategize, planning).
Chữ 筹划 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “筹划” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.