筹集: huy động thu gom, quyên góp gom góp vốn
Nghĩa tiếng Anh (English): to collect, to raise (money), to pool funds
Nét viết & luyện viết chữ 筹集
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÙ (筹, phồn thể: 籌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 筹备 (TRÙ BỊ: chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trù tính, chuẩn bị, huy động (vốn); thẻ đếm, phỉnh
Chữ TRÙ (筹, phồn thể: 籌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 筹备 (TRÙ BỊ: chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
tập hợp, quy tụ; tập (sách/phim - lượng từ); tuyển tập
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh chim bộ CHUY (隹) trên cành, Đậu trên cây MỘC (木) lá xanh sum vầy. Chữ TẬP (集) hội tụ nơi đây, Muôn chim về tổ đong đầy niềm vui.”
Chữ TẬP (集) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ CHUY (隹 - loài chim đuôi ngắn) ở phía trên và bộ MỘC (木 - cây cối) ở phía dưới. Trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ tới ba con chim (雥) cùng bay về đậu ríu rít trên một ngọn cây, về sau được tinh giản còn một bộ CHUY (隹). Hình ảnh đàn chim từ bốn phương tụ hội về đậu trên cành cây xanh mát đã diễn tả sinh động nghĩa gốc là quần tụ, tập hợp, hội họp và gom góp lại thành một chỉnh thể thống nhất.
Câu ví dụ với từ “筹集”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科技扶贫专项基金多渠道筹集数亿元资金,精准支持西部偏远地区特色农业智慧化示范基地建设。
Kē jì fú pín zhuān xiàng jī jīn duō qú dào chóu jí shù yì yuán zī jīn, jīng zhǔn zhī chí xī bù piān yuǎn dì qū tè sè nóng yè zhì huì huà shì fàn jī dì jiàn shè.
“Quỹ Chuyên án Khoa học Công nghệ Giảm nghèo thông qua nhiều kênh đã gom góp vốn huy động quyên góp hàng trăm triệu nhân dân tệ, tiếp sức chuẩn xác cho việc xây dựng các căn cứ trình diễn thông minh hóa nông nghiệp đặc sắc tại vùng sâu vùng xa miền Tây.”
The tech poverty-alleviation fund raised hundreds of millions to support smart agriculture bases in western regions.
Từ “筹集” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 筹集 (chóují)
筹集 (chóují) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “筹集” có phiên âm Pinyin là “chóují”, âm Hán Việt là “TRÙ TẬP”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “huy động thu gom, quyên góp gom góp vốn” (tiếng Anh: to collect, to raise (money), to pool funds).
Chữ 筹集 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “筹集” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.