筹措: huy động vốn, xoay xở kinh phí, quyên góp lo liệu
Nghĩa tiếng Anh (English): to raise (funds), to pool money, to finance
Nét viết & luyện viết chữ 筹措
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÙ (筹, phồn thể: 籌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 筹备 (TRÙ BỊ: chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trù tính, chuẩn bị, huy động (vốn); thẻ đếm, phỉnh
Chữ TRÙ (筹, phồn thể: 籌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 筹备 (TRÙ BỊ: chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
huy động vốn, xoay xở kinh phí, quyên góp lo liệu
Chữ THỐ (措): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược).
Câu ví dụ với từ “筹措”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家设立多元化科技创新投入机制,积极引导社会多元资本筹措专项基金支持重大原创基础研究。
Guó jiā shè lì duō yuán huà kē jì chuàng xīn tóu rù jī zhì, jī jí yǐn dǎo shè huì duō yuán zī běn chóu cuò zhuān xiàng jī jīn zhī chí zhòng dà yuán chuàng jī chǔ yán jiū.
“Nhà nước thiết lập cơ chế đầu tư đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ đa nguyên hóa, tích cực định hướng nguồn vốn đa dạng của xã hội xoay xở kinh phí huy động vốn lập các quỹ chuyên án ủng hộ nghiên cứu cơ bản nguyên tác trọng đại.”
The state diversified funding mechanisms, mobilizing societal capital to raise funds for basic research.
Từ “筹措” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn