侧重: chú trọng vào, thiên về, đặt trọng tâm vào
Nghĩa tiếng Anh (English): to emphasize, to focus on, to place particular stress on
Nét viết & luyện viết chữ 侧重
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẮC (侧, phồn thể: 側): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 侧面 (TRẮC DIỆN: mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bên, mé bên, sườn bên; nghiêng về một bên
Chữ TRẮC (侧, phồn thể: 側): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 侧面 (TRẮC DIỆN: mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).
nặng, quan trọng, coi trọng (zhòng); lặp lại, làm lại từ đầu (chóng)
Câu thơ nhớ chữ: “Ngàn dặm đường xa gánh nặng vai, Tầng tầng chín lớp ngự thiên đài. Coi trọng nghĩa nhân ngàn năm vững, Trùng trùng duyên phước sáng ngày mai.”
Chữ TRỌNG (重) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Trùng / Trọng 重 tượng hình người mang bao tải nặng trĩu trên lưng đi nghìn dặm (Thiên 里 Lý). Đọc là TRỌNG có nghĩa là nặng nề, coi trọng đạo đức luân thường; đọc là TRÙNG nghĩa là tầng tầng lớp lớp (như "Cửu Trùng Đài" - tòa đài 9 tầng tượng trưng cho 9 phẩm thiên vị). Người gánh vác việc lớn phải có đôi vai vững chãi và tấm lòng kiên định không ngại gian khó.
Câu ví dụ với từ “侧重”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家自然科学基金青年专项更加侧重于考察青年学者提出原创科学思想的敏锐洞察力,而非单纯看重论文数量。
Guó jiā zì rán kē xué jī jīn qīng nián zhuān xiàng gèng jiā cè zhòng yú kǎo chá qīng nián xué zhě tí chū yuán chuàng kē xué sī xiǎng de mǐn ruì dòng chá lì, ér fēi dān chún kàn zhòng lùn wén shù liàng.
“Chuyên án Thanh niên Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia càng chú trọng vào thiên về việc khảo sát năng lực nhìn thấu nhạy bén của học giả trẻ khi đưa ra các tư tưởng khoa học nguyên tác, chứ không đơn thuần chỉ coi trọng số lượng bài báo.”
The youth science fund focuses more on evaluating researchers' insights in proposing original ideas than paper counts.
Từ “侧重” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 侧重 (cèzhòng)
侧重 (cèzhòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “侧重” có phiên âm Pinyin là “cèzhòng”, âm Hán Việt là “TRẮC TRỌNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chú trọng vào, thiên về, đặt trọng tâm vào” (tiếng Anh: to emphasize, to focus on, to place particular stress on).
Chữ 侧重 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “侧重” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.