惨重 Phồn thể: 慘重
Minh họa từ vựng 惨重
cǎnzhòng HÁN VIỆT: THẢM TRỌNG

惨重: thảm trọng, nặng nề nghiêm trọng (tổn thất/thương vong)

thảm trọng nặng nề nghiêm trọng (tổn thất/thương vong)

Nghĩa tiếng Anh (English): heavy, grievous, disastrous, severe (losses)

Nét viết & luyện viết chữ 惨重

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢM (惨, phồn thể: 慘): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 悲惨 (BI THẢM: thảm thương, bi thảm, thê lương).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惨
cǎn THẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thảm, thảm thương, bi đát; dữ dội thê thảm

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ THẢM (惨, phồn thể: 慘): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 悲惨 (BI THẢM: thảm thương, bi thảm, thê lương).

重
zhòng / chóng TRỌNG / TRÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nặng, quan trọng, coi trọng (zhòng); lặp lại, làm lại từ đầu (chóng)

Bộ 里 (BỘ LÝ • 9 nét): Chữ Thiên (千 - nghìn) lồng vào chữ Lý (里 - dặm), ngụ ý hành trình nghìn dặm nặng nề gian nan.
Thành phần cấu tạo chữ:
千里 THIÊN LÝ HỢP THÀNH (Chữ Thiên (千 - nghìn) lồng vào chữ Lý (里 - dặm), ngụ ý hành trình nghìn dặm nặng nề gian nan.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngàn dặm đường xa gánh nặng vai, Tầng tầng chín lớp ngự thiên đài. Coi trọng nghĩa nhân ngàn năm vững, Trùng trùng duyên phước sáng ngày mai.”

Chữ TRỌNG (重) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Trùng / Trọng 重 tượng hình người mang bao tải nặng trĩu trên lưng đi nghìn dặm (Thiên 里 Lý). Đọc là TRỌNG có nghĩa là nặng nề, coi trọng đạo đức luân thường; đọc là TRÙNG nghĩa là tầng tầng lớp lớp (như "Cửu Trùng Đài" - tòa đài 9 tầng tượng trưng cho 9 phẩm thiên vị). Người gánh vác việc lớn phải có đôi vai vững chãi và tấm lòng kiên định không ngại gian khó.

Câu ví dụ với từ “惨重”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在重大极端自然灾害防范中,国家建立健全空天地一体化早期智能遥感预警网,最大程度避免了人员与财产惨重损失。

Zài zhòng dà jí duān zì rán zāi hài fáng fàn zhōng, guó jiā jiàn lì jiàn quán kōng tiān dì yī tǐ huà zǎo qī zhì néng yáo gǎn yù jǐng wǎng, zuì dà chéng dù bì miǎn le rén yuán yǔ cái chǎn cǎn zhòng sǔn shī.

“Trong công tác phòng ngừa thiên tai tự nhiên cực đoan trọng đại, Nhà nước xây dựng hoàn thiện mạng lưới cảnh báo sớm viễn thám thông minh tích hợp không gian - trời - đất, tránh được tổn thất thảm trọng nặng nề về tài sản và con người ở mức cao nhất.”

Early remote-sensing warning networks minimized disastrous losses of life and property during extreme natural disasters.

Từ “惨重” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →