禁忌: điều cấm kỵ, kiêng kỵ điều tối kỵ
Nghĩa tiếng Anh (English): taboo, contraindication, to abstain from
Nét viết & luyện viết chữ 禁忌
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẤM (禁): thuộc bộ THỊ (示), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 禁止 (CẤM CHỈ: cấm, nghiêm cấm), 不禁 (BẤT CẤM: không kìm được, bất giác, bỗng nhiên), 严禁 (NGHIÊM CẤM: nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
điều cấm kỵ, kiêng kỵ điều tối kỵ
Chữ CẤM (禁): thuộc bộ THỊ (示), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 禁止 (CẤM CHỈ: cấm, nghiêm cấm), 不禁 (BẤT CẤM: không kìm được, bất giác, bỗng nhiên), 严禁 (NGHIÊM CẤM: nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định).
kiêng kỵ, cấm kỵ tránh né
Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).
Câu ví dụ với từ “禁忌”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在超导磁体极端低温物理调试中,违规违章带电插拔传感器是绝对严令禁止的操作安全禁忌。
Zài chāo dǎo cí tǐ jí duān dī wēn wù lǐ tiáo shì zhōng, wéi guī wéi zhāng dài diàn chā bá chuán gǎn qì shì jué duì yán lìng jìn zhǐ de cāo zuò ān quán jìn jì.
“Trong việc hiệu chỉnh vật lý nhiệt độ cực thấp của nam châm siêu dẫn, việc cắm rút cảm biến khi đang có điện vi phạm quy định quy trình là điều cấm kỵ điều tối kỵ an toàn thao tác bị nghiêm lệnh cấm tuyệt đối.”
Hot-plugging sensors in violation of regulations is an absolute safety taboo during cryogenic superconductor commissioning.
Từ “禁忌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn