忌讳 Phồn thể: 忌諱
Minh họa từ vựng 忌讳
jì huì HÁN VIỆT: KỴ HUÝ

忌讳: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ

kiêng kỵ điều kiêng kỵ húy kỵ

Nghĩa tiếng Anh (English): taboo, to avoid, to abstain from

Nét viết & luyện viết chữ 忌讳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 忌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

忌
jì KỴ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiêng kỵ, cấm kỵ tránh né

Bộ 己 (BỘ KỶ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
己 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).

讳
jì huì KỴ HUÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 韦 VI (Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.)

Chữ HUÝ (讳, phồn thể: 諱): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ).

Câu ví dụ với từ “忌讳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在前沿科学探索中应当鼓励百家争鸣与质疑批判,最忌讳的是固步自封与盲目盲从权威假设。

Zài qián yán kē xué tàn suǒ zhōng yīng dāng gǔ lì bǎi jiā zhēng míng yǔ zhì yí pī pàn, zuì jì huì de shì gù bù zì fēng yǔ máng mù máng cóng quán wēi jiǎ shè.

“Trong việc thám hiểm khoa học tiên phong cần khích lệ trăm nhà đua tiếng cùng tư duy phản biện nghi vấn, điều kiêng kỵ nhất chính là tự mãn bảo thủ theo lối mòn và mù quáng nghe theo những giả định của các bậc có thẩm quyền.”

In frontier scientific exploration, encourage critical debates; the greatest taboo is rigid complacency and blind deference to authority.

Ví dụ #2

深刻领悟“忌讳”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jì huì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “忌讳” (kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ - KỴ HUÝ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "忌讳" (kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “忌讳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →