忌
Minh họa từ vựng 忌 (jì)
jì HÁN VIỆT: KỴ

忌: kiêng kỵ, cấm kỵ tránh né

kiêng kỵ cấm kỵ tránh né

Nghĩa tiếng Anh (English): to avoid, to shun, taboo, to dread

Nét viết & luyện viết chữ 忌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 忌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét, thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

忌
jì KỴ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiêng kỵ, cấm kỵ tránh né

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
己 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét, thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).

Câu ví dụ với từ “忌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

开展前沿科学探索最忌急功近利和盲目跟风,必须静下心来深耕底层核心理论与关键物理机制。

Kāi zhǎn qián yán kē xué tàn suǒ zuì jì jí gōng jìn lì hé máng mù gēn fēng, bì xū jìng xià xīn lái shēn gēng dǐ céng hé xīn lǐ lùn yǔ guān jiàn wù lǐ jī zhì.

“Triển khai khám phá khoa học tiên phong kiêng kỵ cấm kỵ nhất là thói nóng vội muốn mau thành công và mù quáng chạy theo phong trào, bắt buộc phải tĩnh tâm cày sâu cuốc bẫm cơ chế vật lý then chốt và lý luận cốt lõi tầng đáy.”

Frontier research must avoid rushing for quick gains or blindly chasing fads, focusing on fundamental mechanisms.

Từ “忌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 忌 (jì)

忌 (jì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “忌” có phiên âm Pinyin là “jì”, âm Hán Việt là “KỴ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kiêng kỵ, cấm kỵ tránh né” (tiếng Anh: to avoid, to shun, taboo, to dread).

Chữ 忌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “忌” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2023-04-12T08:10:24+07:00