忌口: kiêng ăn, kiêng cữ trong ăn uống kiêng miệng
Nghĩa tiếng Anh (English): to avoid certain foods, dietary restriction, to watch diet
Nét viết & luyện viết chữ 忌口
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét, thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kiêng kỵ, cấm kỵ tránh né
Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét, thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).
miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)
Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
Câu ví dụ với từ “忌口”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老科学家即便在因高强度攻关身体抱恙需要忌口休养期间,依然放不下手中的国家重大课题推导稿纸。
Lǎo kē xué jiā jí biàn zài yīn gāo qiáng dù gōng guān shēn tǐ bào yàng xū yào jì kǒu xiū yǎng qī jiān, yī rán fàng bù xià shǒu zhōng de guó jiā zhòng dà kè tí tuī dǎo gǎo zhǐ.
“Vị nhà khoa học lão thành ngay cả trong thời kỳ cơ thể đổ bệnh do vượt khó cường độ cao cần phải kiêng cữ ăn uống kiêng ăn tĩnh dưỡng, vẫn không thể buông được những trang giấy nháp suy diễn đề tài trọng đại quốc gia trên tay.”
Even while on strict dietary restrictions due to fatigue, the veteran scientist refused to put down research derivations.
Từ “忌口” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn