禁不住: không kìm được, không nén nổi không chịu nổi
Nghĩa tiếng Anh (English): can't help (doing something), can't resist, cannot endure
Nét viết & luyện viết chữ 禁不住
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (34 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẤM (禁): thuộc bộ THỊ (示), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 禁止 (CẤM CHỈ: cấm, nghiêm cấm), 不禁 (BẤT CẤM: không kìm được, bất giác, bỗng nhiên), 严禁 (NGHIÊM CẤM: nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không kìm được, không nén nổi không chịu nổi
Chữ CẤM (禁): thuộc bộ THỊ (示), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 禁止 (CẤM CHỈ: cấm, nghiêm cấm), 不禁 (BẤT CẤM: không kìm được, bất giác, bỗng nhiên), 严禁 (NGHIÊM CẤM: nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định).
không (phó từ phủ định)
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”
Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.
ở, sống
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Bên phải chữ CHỦ sáng ngời đèn hoa Làm chủ mảnh đất quê nhà An cư CƯ TRÚ chan hòa ấm êm.”
Chữ TRÚ (住) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ CHỦ (主) ở bên phải. Bản thân chữ CHỦ (主) là hình ảnh ngọn lửa đèn (丶) cháy sáng trên chiếc đĩa đèn cố định (王), tượng trưng cho người chủ gia đình. Khi con người (亻) tìm được nơi thắp lên ngọn đèn ấm áp và làm chủ (主) mái ấm của mình, đó chính là 'cư trú, sinh sống, ở lại' (TRÚ).
Câu ví dụ với từ “禁不住”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
当看到我国完全自主研发的新一代战略大科学装置成功出光的那一刻,现场全体科研人员禁不住热泪盈眶!
Dāng kàn dào wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de xīn yí dài zhàn lüè dà kē xué zhuāng zhì chéng gōng chū guāng de nà yī kè, xiàn chǎng quán tǐ kē yán rén yuán jīn bú zhù rè lèi yíng kuàng!
“Khi nhìn thấy thời khắc thiết bị đại khoa học chiến lược thế giới mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển phát sáng thành công, toàn thể cán bộ nghiên cứu khoa học tại hiện trường không kìm được không nén nổi trào dâng nước mắt nóng hổi!”
Seeing the domestic strategic facility produce light successfully, all researchers on site could not help shedding tears of joy!
Từ “禁不住” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn