监测: quan trắc, giám sát đo đạc, theo dõi
Nghĩa tiếng Anh (English): to monitor, monitoring, surveillance
Nét viết & luyện viết chữ 监测
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giám sát; theo dõi; giám thị; trông coi
Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
đo, đo lường, kiểm tra, trắc nghiệm; suy đoán
Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).
Câu ví dụ với từ “监测”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家生态环境遥感卫星星座实现了对全国江河湖海与大气空气质量的全天候全覆盖高精度动态监测。
Guó jiā shēng tài huán jìng yáo gǎn wèi xīng xīng zuò shí xiàn le duì quán guó jiāng hé hú hǎi yǔ dà qì kōng qì zhì liàng de quán tiān hòu quán fù gài gāo jīng dù dòng tài jiān cè.
“Chùm vệ tinh viễn thám môi trường sinh thái quốc gia đã thực hiện việc theo dõi quan trắc giám sát đo đạc động thái độ chính xác cao bao phủ toàn diện 24/7 đối với chất lượng không khí khí quyển và sông hồ biển cả trên cả nước.”
The satellite constellation monitors ecological environments and air quality across the nation 24/7.
Từ “监测” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn