酸甜苦辣: chua cay ngọt bùi, cay đắng ngọt bùi, thăng trầm đời người
Nghĩa tiếng Anh (English): joys and sorrows of life, sour sweet bitter hot
Nét viết & luyện viết chữ 酸甜苦辣
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (47 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chua; mỏi, nhức
Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).
ngọt ngào, thơm ngọt (vị giác, cuộc sống)
Chữ ĐIỀM (甜): thuộc bộ CAM (甘), gồm 11 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 甘 (CAM).
đắng, khổ cực, vất vả
Câu thơ nhớ chữ: “Cây ngải ngàn năm nếm gió sương, Thảo đầu Cổ dưới đắng muôn phương. Gian nan thử thách rèn gan dạ, Khổ tận cam lai rạng nẻo đường.”
Chữ KHỔ (苦) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chính nghĩa của chữ Khổ (苦) là vị đắng (như khổ qua là mướp đắng). Trên là bộ Thảo (艹 - cây cỏ), dưới là chữ Cổ (古 - ngàn xưa). Cây cỏ nếm trải sương gió ngàn năm ắt đậm vị đắng cay. Con người ở cõi trần ai cũng phải trải qua Tứ Khổ (sanh, lão, bệnh, tử); nhưng đạo học coi gian khổ là trường thi rèn luyện chơn tâm. Vượt qua cay đắng thì mới đón được ngọt bùi ("Khổ tận cam lai").
cay, vị cay
Chữ LẠT (辣): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).
Câu ví dụ với từ “酸甜苦辣”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
回顾几十年献身大国重器研发攻坚的峥嵘岁月,老科学家感慨万千,尝遍了酸甜苦辣,但无怨无悔。
Huí gù jǐ shí nián xiàn shēn dà guó zhòng qì yán fā gōng jiān de zhēng róng suì yuè, lǎo kē xué jiā gǎn kǎi wàn qiān, cháng biàn le suān tián kǔ là, dàn wú yuàn wú huǐ.
“Nhìn lại những tháng năm hào hùng mấy mươi năm cống hiến cho trận đánh nghiên cứu phát triển đại khí quốc gia, người nhà khoa học lão thành bồi hồi muôn vàn cảm xúc, đã nếm trải đủ chua cay ngọt bùi cay đắng ngọt bùi cuộc đời nhưng không một lời oán thán hối tiếc.”
Looking back at decades of research, the veteran scientist tasted all joys and sorrows with no regrets.
Từ “酸甜苦辣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酸甜苦辣 (suāntiánkǔlà)
酸甜苦辣 (suāntiánkǔlà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “酸甜苦辣” có phiên âm Pinyin là “suāntiánkǔlà”, âm Hán Việt là “TOAN ĐIỀM KHỔ LẠT”, thuộc từ loại Thành ngữ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chua cay ngọt bùi, cay đắng ngọt bùi, thăng trầm đời người” (tiếng Anh: joys and sorrows of life, sour sweet bitter hot).
Chữ 酸甜苦辣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “酸甜苦辣” có tổng cộng 47 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.