珍贵 Phồn thể: 珍貴
Minh họa từ vựng 珍贵
zhēn guì HÁN VIỆT: TRÂN QUÝ

珍贵: quý giá, vô giá trân quý

quý giá vô giá trân quý

Nghĩa tiếng Anh (English): precious, valuable, rare, priceless

Nét viết & luyện viết chữ 珍贵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 珍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÂN (珍): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 珍惜 (TRÂN TÍCH: trân trọng, quý trọng, giữ gìn), 珍贵 (TRÂN QUÝ: quý giá, vô giá trân quý), 珍稀 (TRÂN HY: quý hiếm, hiếm có quý báu (động thực vật)), 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

珍
zhēn guì TRÂN QUÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quý giá, vô giá trân quý

Bộ 王 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ TRÂN (珍): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 珍惜 (TRÂN TÍCH: trân trọng, quý trọng, giữ gìn), 珍贵 (TRÂN QUÝ: quý giá, vô giá trân quý), 珍稀 (TRÂN HY: quý hiếm, hiếm có quý báu (động thực vật)), 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).

贵
guì QUÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đắt, mắc; quý giá

Bộ 贝 (BỘ BỐI • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
中 TRUNG (Phần trên biến đổi từ hình đôi bàn tay đang bưng sọt đất trong chữ cổ.) 一 NHẤT (Nét ngang ngăn cách tạo thế vững chãi nâng đỡ vật báu.) 贝 BỐI (Vỏ sò tiền tệ cổ đại, biểu trưng cho tiền bạc, châu báu và giá trị cao.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ TRUNG (中) gạch NHẤT (一) ngang Dưới nâng bảo BỐI (贝) bạc vàng đầy tay Đắt tiền quý giá xưa nay Phẩm nhân cao quý tháng ngày kính trân.”

Chữ QUÝ (贵) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên biến đổi từ hình hai bàn tay đang nâng chiếc sọt (gợi thành chữ TRUNG 中 và chữ NHẤT 一), phía dưới là bộ BỐI (贝 - đồng tiền vỏ sò, châu báu) biểu ý. Hình ảnh đôi tay trân trọng nâng niu những đồng tiền vỏ sò và châu báu khẳng định giá trị đắt đỏ, hiếm có. Chữ QUÝ không chỉ nói về giá cả vật chất mà còn tôn vinh phẩm giá cao quý, đáng trân trọng của con người.

Câu ví dụ với từ “珍贵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

敦煌莫高窟藏经洞出土的数万卷古代手写经卷与文本文献,是全人类不可多得的极其珍贵的文化瑰宝。

Dūn huáng mò gāo kū cáng jīng dòng chū tǔ de shù wàn juàn gǔ dài shǒu xiě jīng juàn yǔ wén běn wén xiàn, shì quán rén lèi bù kě duō dé de jí qí zhēn guì de wén huà guī bǎo.

“Hàng vạn cuộn kinh chép tay và văn kiện tài liệu cổ đại xuất thổ từ Hang Tàng Kinh Hang Mạc Cao Đôn Hoàng chính là báu vật văn hóa vô cùng trân quý quý giá hiếm có của toàn thể nhân loại.”

Tens of thousands of ancient manuscripts unearthed from Dunhuang Caves are extraordinarily precious cultural treasures of humanity.

Ví dụ #2

深刻领悟“珍贵”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhēn guì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “珍贵” (quý giá, vô giá trân quý - TRÂN QUÝ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "珍贵" (quý giá, vô giá trân quý) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “珍贵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →