可惜: đáng tiếc, tiếc nuối
Nghĩa tiếng Anh (English): it is a pity, regrettable
Nét viết & luyện viết chữ 可惜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.” — Chữ KHẢ (可) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng) và các nét khung bao ngoài giống chữ ĐINH (丁 - biến thể từ bộ KHẢO 丂 chỉ luồng hơi thở thoát ra thông suốt). Khi cái miệng (KHẨU) cất tiếng mà luồng hơi bật ra nhẹ nhàng, thuận lợi không bị tắc nghẽn, có nghĩa là hoàn toàn làm được, chấp thuận được. Từ đó, chữ KHẢ mang nghĩa là có thể, cho phép, đồng ý và dùng để khen ngợi những điều đáng yêu, đáng quý.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
có thể; quả là, thật là; nhưng mà
Câu thơ nhớ chữ: “Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.”
Chữ KHẢ (可) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng) và các nét khung bao ngoài giống chữ ĐINH (丁 - biến thể từ bộ KHẢO 丂 chỉ luồng hơi thở thoát ra thông suốt). Khi cái miệng (KHẨU) cất tiếng mà luồng hơi bật ra nhẹ nhàng, thuận lợi không bị tắc nghẽn, có nghĩa là hoàn toàn làm được, chấp thuận được. Từ đó, chữ KHẢ mang nghĩa là có thể, cho phép, đồng ý và dùng để khen ngợi những điều đáng yêu, đáng quý.
đáng tiếc, tiếc nuối
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim tiếc bóng ngày qua Thời gian trôi xiết xót xa khôn cùng. Bên TÂM (忄) chữ TÍCH (昔) năm xưa, Chữ TÍCH (惜) trân quý sớm trưa giữ gìn.”
Chữ TÍCH (惜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Tích (昔 - ngày xưa, quá khứ). Nghĩ về những ngày xưa đẹp đẽ đã qua mà con tim bồi hồi thương tiếc. Từ đó nhắc nhở ta phải biết nâng niu trân quý từng phút giây hiện tại.
Câu ví dụ với từ “可惜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他没来,真可惜。
tā méi lái , zhēn kě xī 。
“Anh ấy không đến, thật đáng tiếc.”
It's a pity he didn't come.
深入理解“可惜”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ kě xī ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “可惜” (đáng tiếc, tiếc nuối - KHẢ TÍCH) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "可惜" (đáng tiếc, tiếc nuối) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “可惜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn