珍珠
Minh họa từ vựng 珍珠
zhēn zhū HÁN VIỆT: TRÂN CHÂU

珍珠: ngọc trai, trân châu quý giá

ngọc trai trân châu quý giá

Nghĩa tiếng Anh (English): pearl

Nét viết & luyện viết chữ 珍珠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 珍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÂN (珍): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 珍惜 (TRÂN TÍCH: trân trọng, quý trọng, giữ gìn), 珍贵 (TRÂN QUÝ: quý giá, vô giá trân quý), 珍稀 (TRÂN HY: quý hiếm, hiếm có quý báu (động thực vật)), 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

珍
zhēn zhū TRÂN CHÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngọc trai, trân châu quý giá

Bộ 王 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ TRÂN (珍): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 珍惜 (TRÂN TÍCH: trân trọng, quý trọng, giữ gìn), 珍贵 (TRÂN QUÝ: quý giá, vô giá trân quý), 珍稀 (TRÂN HY: quý hiếm, hiếm có quý báu (động thực vật)), 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).

珠
zhū CHÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Châu (Viên ngọc quý, châu báu ngọc ngà, tỏa ánh hào quang thuần khiết, biểu trưng cho sự quý phái và thanh cao.).

Bộ 王 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ CHÂU (珠): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).

Câu ví dụ với từ “珍珠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

南疆塔里木盆地边缘的一座座现代化生态绿洲新城,宛如一颗颗璀璨夺目的明亮珍珠镶嵌在茫茫大漠戈壁边缘。

Nán jiāng tǎ lǐ mù pén dì biān yuán de yī zuò zuò xiàn dài huà shēng tài lǜ zhōu xīn chéng, wǎn rú yī kē kē cuǐ càn duó mù dì míng liàng zhēn zhū xiāng qiàn zài máng máng dà mò gē bì biān yuán.

“Từng thành phố mới ốc đảo sinh thái hiện đại hóa bên rìa bồn địa Tarim Nam Cương tựa như những viên ngọc trai trân châu sáng lấp lánh rực rỡ được cẩn khảm bên rìa sa mạc Gobi mênh mông.”

Modern ecological oasis cities along the Tarim Basin border resemble radiant pearls embedded in vast deserts.

Ví dụ #2

深刻领悟“珍珠”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhēn zhū ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “珍珠” (ngọc trai, trân châu quý giá - TRÂN CHÂU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "珍珠" (ngọc trai, trân châu quý giá) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “珍珠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →