激发: khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)
Nghĩa tiếng Anh (English): to stimulate, to arouse, to trigger, to unleash
Nét viết & luyện viết chữ 激发
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)
Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
Câu ví dụ với từ “激发”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
通过全面深化科技体制改革与赋予科研人员更大自主权,极大激发了全社会科技工作者的原始创新潜能与活力。
Tōng guò quán miàn shēn huà kē jì tǐ zhì gǎi gé yǔ fù yǔ kē yán rén yuán gèng dà zì zhǔ quán, jí dà jī fā le quán shè huì kē jì gōng zuò zhě de yuán shǐ chuàng xīn qián néng yǔ huó lì.
“Thông qua việc đi sâu cải cách toàn diện thể chế khoa học công nghệ và trao quyền tự chủ lớn hơn cho cán bộ nghiên cứu, đã khơi dậy mạnh mẽ sức sống cùng tiềm năng đổi mới sáng tạo nguyên tác của đông đảo người làm khoa học công nghệ trong toàn xã hội.”
By deepening reform and granting greater autonomy, the state unleashed scientists' potential and vitality for original innovation.
深刻领悟“激发”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jī fā ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “激发” (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo) - KÍCH PHÁT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "激发" (khơi dậy, kích thích, kích hoạt (tiềm năng, sáng tạo)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “激发” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn