寄托: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)
Nghĩa tiếng Anh (English): to entrust, to place (hopes/emotions), emotional anchor
Nét viết & luyện viết chữ 寄托
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KÝ (寄): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 大 (ĐẠI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi (thư từ, bưu kiện); gửi gắm (hy vọng)
Chữ KÝ (寄): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 大 (ĐẠI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).
nâng đỡ, đỡ lấy; nhờ vả ủy thác; đế lót
Chữ THÁC (托): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)), 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).
Câu ví dụ với từ “寄托”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
青年一代身上寄托着党和人民的殷切厚望,也是实现中华民族伟大复兴中国梦的蓬勃先锋力量。
Qīng nián yí dài shēn shàng jì tuō zhe dǎng hé rén mín de yīn qiè hòu wàng, yě shì shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng zhōng guó mèng de péng bó xiān fēng lì liàng.
“Trên vai thế hệ trẻ gửi gắm biết bao kỳ vọng tha thiết sâu nặng của Đảng và nhân dân, và cũng chính là lực lượng xung kích tiên phong tràn đầy sức sống để hiện thực hóa Giấc mơ Trung Hoa phục hưng vĩ đại.”
On the shoulders of the youth rest the earnest hopes of the Party and people as the vibrant vanguard realizing national rejuvenation.
深刻领悟“寄托”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jì tuō ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “寄托” (gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng) - KÝ THÁC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "寄托" (gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “寄托” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 寄托 (jì tuō)
寄托 (jì tuō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “寄托” có phiên âm Pinyin là “jì tuō”, âm Hán Việt là “KÝ THÁC”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)” (tiếng Anh: to entrust, to place (hopes/emotions), emotional anchor).
Chữ 寄托 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “寄托” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.