漏洞: lỗ hổng (bảo mật/pháp lý), sơ hở
Nghĩa tiếng Anh (English): loophole, flaw, vulnerability, leak
Nét viết & luyện viết chữ 漏洞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẬU (漏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 雨 (VŨ). Từ ghép HSK: 走漏 (TẨU LẬU: rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin)
Chữ LẬU (漏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 雨 (VŨ). Từ ghép HSK: 走漏 (TẨU LẬU: rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
hang động, lỗ, hốc
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba chấm THỦY (氵) tuôn, Bên phải chữ ĐỒNG (同) thông luôn cửa vào. Nước chảy xuyên núi đá cao, Khơi thành hang ĐỘNG (洞) đi vào thấu tâm.”
Chữ ĐỘNG (洞) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ ĐỒNG (同 - ống thông nhau) biểu âm kiêm biểu ý. Các hang động tự nhiên trong núi đá vôi đều được hình thành từ dòng nước ngầm chảy xuyên qua và bào mòn qua hàng triệu năm địa chất. Từ hình ảnh dòng nước chảy thông suốt qua hang sâu, chữ ĐỘNG (洞) vừa mang nghĩa là hang động, lỗ hổng, vừa mở rộng thành cái nhìn thấu suốt (ĐỘNG SÁT).
Câu ví dụ với từ “漏洞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家网络安全防护团队建立了全天候智能监测响应机制,及时修复并堵塞了多项重大底层系统漏洞。
Guó jiā wǎng luò ān quán fáng hù tuán duì jiàn lì le quán tiān hòu zhì néng jiān cè xiǎng yìng jī zhì, jí shí xiū fù bìng dǔ sè le duō xiàng zhòng dà dǐ céng xì tǒng lòu dòng.
“Đội ngũ phòng hộ an toàn không gian mạng quốc gia đã thiết lập cơ chế giám sát ứng phó thông minh 24/7, kịp thời bít lấp vá và sửa chữa nhiều lỗ hổng lỗ hổng bảo mật hệ thống nền tảng trọng đại.”
The cybersecurity team established 24/7 monitoring, promptly patching critical system vulnerabilities.
Từ “漏洞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn