物价: giá cả, mặt bằng giá cả thị trường
Nghĩa tiếng Anh (English): commodity prices, price of goods
Nét viết & luyện viết chữ 物价
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.” — Chữ VẬT (物) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯU (牜/牛 - con trâu, con bò) biểu nghĩa và chữ VẬT (勿) biểu âm kiêm gợi ý nhiều màu sắc pha trộn. Thời cổ đại, trâu bò là loài vật lớn gần gũi và quan trọng bậc nhất trong nông nghiệp, nên cổ nhân lấy con trâu có bộ lông nhiều màu để đại diện cho muôn loài sinh vật, về sau mở rộng chỉ toàn bộ sự vật trong vũ trụ (như VẠN VẬT 万物).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sinh vật, vật,..
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”
Chữ VẬT (物) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯU (牜/牛 - con trâu, con bò) biểu nghĩa và chữ VẬT (勿) biểu âm kiêm gợi ý nhiều màu sắc pha trộn. Thời cổ đại, trâu bò là loài vật lớn gần gũi và quan trọng bậc nhất trong nông nghiệp, nên cổ nhân lấy con trâu có bộ lông nhiều màu để đại diện cho muôn loài sinh vật, về sau mở rộng chỉ toàn bộ sự vật trong vũ trụ (như VẠN VẬT 万物).
giá, giá cả, giá trị; hóa trị
Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả).
Câu ví dụ với từ “物价”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家多措并举统筹做好重要民生商品保供稳价工作,确保国内物价总水平始终保持温和稳定运行。
Guó jiā duō cuò bìng jǔ tǒng chóu zuò hǎo zhòng yào mín shēng shāng pǐn bǎo gōng wěn jià gōng zuò, què bǎo guó nèi wù jià zǒng shuǐ píng shǐ zhōng bǎo chí wēn hé wěn dìng yùn xíng.
“Nhà nước áp dụng nhiều giải pháp đồng bộ quy hoạch làm tốt công tác ổn định giá cả và bảo đảm nguồn cung các hàng hóa dân sinh quan trọng, bảo đảm mặt bằng giá cả giá cả chung trong nước luôn duy trì vận hành ổn định và ôn hòa.”
The state adopted multiple measures to stabilize supplies and commodity prices, keeping prices stable.
Từ “物价” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 物价 (wùjià)
物价 (wùjià) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “物价” có phiên âm Pinyin là “wùjià”, âm Hán Việt là “VẬT GIÁ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giá cả, mặt bằng giá cả thị trường” (tiếng Anh: commodity prices, price of goods).
Chữ 物价 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “物价” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 牛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.