上楼: lên lầu, đi lên tầng trên
Nghĩa tiếng Anh (English): to go upstairs
Nét viết & luyện viết chữ 上楼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.” — Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trên, lên
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”
Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.
tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu
Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).
Câu ví dụ với từ “上楼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老旧住宅小区加装便民电梯工程全面完工,彻底解决了社区老年居民日常上下楼爬楼难的问题。
Lǎo jiù zhù zhái xiǎo qū jiā zhuāng biàn mín diàn tī gōng chéng quán miàn wán gōng, chè dǐ jiě jué le shè qū lǎo nián jū mín rì cháng shàng xià lóu pá lóu nán de wèn tí.
“Công trình lắp thêm thang máy tiện dân tại khu dân cư nhà ở cũ đã hoàn thành toàn diện, giải quyết triệt để vấn đề khó khăn leo lầu lên lầu đi lại hàng ngày của các cư dân cao tuổi trong khu dân cư.”
The elevator installation in old residential areas solved difficulties for elderly residents going upstairs.
Từ “上楼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 上楼 (shànglóu)
上楼 (shànglóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “上楼” có phiên âm Pinyin là “shànglóu”, âm Hán Việt là “THƯỢNG LÂU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lên lầu, đi lên tầng trên” (tiếng Anh: to go upstairs).
Chữ 上楼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “上楼” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.