查找: tìm kiếm tra cứu, rà soát tìm ra
Nghĩa tiếng Anh (English): to search for, to look up, to seek, to trace
Nét viết & luyện viết chữ 查找
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tra, tra cứu, kiểm tra
Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
tìm kiếm
Câu thơ nhớ chữ: “Tay gảy bộ THỦ khéo lần mò, Bên phải chữ QUA dáng con đò. Chống sào dò lối tìm phương hướng, Tìm kiếm TRẢO tầm chẳng lắng lo.”
Chữ TRẢO (找) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ở bên trái và bộ QUA (戈 - ngọn giáo, mái chèo) ở bên phải. Ban đầu chữ là biến thể dân gian mô phỏng cánh tay cầm sào hoặc binh khí dò dẫm tìm đường qua sông nước. Về sau, chữ được dùng phổ biến với nghĩa là dùng tay tìm kiếm đồ vật, tìm gặp một ai đó, hoặc tính toán bù trừ để trả lại tiền thừa khi mua bán.
Câu ví dụ với từ “查找”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科研人员在超算分布式文件系统中运用高通量索引引擎,能在数秒内快速查找检索海量深空天文科学观测原始数据。
Kē yán rén yuán zài chāo suàn fēn bù shì wén jiàn xì tǒng zhōng yùn yòng gāo tōng liàng suǒ yǐn yǐn qíng, néng zài shù miǎo nèi kuài sù chá zhǎo jiǎn suǒ hǎi liàng shēn kōng tiān wén kē xué guān cè yuán shǐ shù jù.
“Cán bộ nghiên cứu khoa học ứng dụng công cụ chỉ mục thông lượng cao trong hệ thống tệp phân tán siêu máy tính có thể nhanh chóng tra cứu tìm kiếm truy xuất dữ liệu nguyên bản quan trắc khoa học thiên văn không gian sâu khổng lồ trong vòng vài giây.”
Researchers use high-throughput indexing engines on supercomputers to search massive deep-space raw data in seconds.
Từ “查找” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 查找 (cházhǎo)
查找 (cházhǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “查找” có phiên âm Pinyin là “cházhǎo”, âm Hán Việt là “TRA TRẢO”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tìm kiếm tra cứu, rà soát tìm ra” (tiếng Anh: to search for, to look up, to seek, to trace).
Chữ 查找 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “查找” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.