✦ ▲
Chủ đề: Lễ tết & Phong tục truyền thống
✦ ▲
✦ 春节
✦ 红包
✦ 年夜饭
✦ 月饼
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#1 HSK 2 Danh từ

春节是中华民族最重要的传统节日,寄托着亿万中华儿女对阖家团聚与美好未来的祈愿。

Chūn jié shì zhōng huá mín zú zuì zhòng yào de chuán tǒng jié rì, jì tuō zhe yì wàn zhōng huá ér nǚ duì hé jiā tuán jù yǔ měi hǎo wèi lái de qí yuàn.

“Tết Nguyên Đán Tết Âm lịch là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất của dân tộc Trung Hoa, gửi gắm ước nguyện của hàng trăm triệu người con đất nước đối với sự đoàn tụ gia đình và tương lai tốt đẹp.”

Bộ: 女 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

中秋节之夜,华夏大地上千家万户阖家团聚、品尝月饼、共赏明月,洋溢着中华传统节日的温馨祥和。

Zhōng qiū jié zhī yè, huá xià dà dì shàng qiān jiā wàn hù hé jiā tuán jù, pǐn cháng yuè bǐng, gòng shǎng míng yuè, yáng yì zhe zhōng huá chuán tǒng jié rì de wēn xīn xiáng hé.

“Trong đêm Tết Trung Thu, muôn nhà muôn cửa trên mảnh đất Hoa Hạ quây quần sum họp gia đình, cùng thưởng thức bánh trung thu và ngắm vầng trăng sáng, ngập tràn vẻ an lành ấm áp của ngày tết truyền thống Trung Hoa.”

Bộ: 丨 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

每逢农历五月初五端午节,全国各地江河湖泊上百舸争流、龙舟竞渡,人们包粽子挂艾草寄托家国情怀。

Měi féng nóng lì wǔ yuè chū wǔ duān wǔ jié, quán guó gè dì jiāng hé hú pō shàng bǎi gě zhēng liú, lóng zhōu jìng dù, rén men bāo zòng zi guà ài cǎo jì tuō jiā guó qíng huái.

“Mỗi dịp Tết Đoan Ngọ mùng 5 tháng 5 âm lịch, trên các sông ngòi hồ đầm khắp cả nước hàng trăm chiến thuyền đua nhau vượt sóng, thuyền rồng rộn ràng đua tài, mọi người cùng gói bánh chưng bánh ú, treo lá ngải cứu gửi gắm tình cảm gia đình và quê hương đất nước.”

Bộ: 十 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

元宵节当晚,全国各地古城老街张灯结彩、游人如织,精彩纷呈的非遗舞龙舞狮与猜灯谜活动展现了浓郁的中华传统节庆年俗。

Yuán xiāo jié dàng wǎn, quán guó gè dì gǔ chéng lǎo jiē zhāng dēng jié cǎi, yóu rén rú zhī, jīng cǎi fēn chéng de fēi yí wǔ lóng wǔ shī yǔ cāi dēng mí huó dòng zhǎn xiàn le nóng yù de zhōng huá chuán tǒng jié qìng nián sú.

“Vào đêm Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng), các khu phố cổ thành xưa trên khắp cả nước giăng đèn kết hoa, người đi lại như dệt cửi, các hoạt động đoán câu đố đèn lồng và múa lân múa rồng di sản phi vật thể đặc sắc muôn màu phô diễn phong tục ngày Tết truyền thống đậm đà bản sắc dân tộc.”

Bộ: 儿 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

除夕之夜,长辈们按照中华传统民俗给晚辈分发喜庆的大红红包,寄托着对青年一代茁壮成长的美好祝福。

Chú xī zhī yè, zhǎng bèi men àn zhào zhōng huá chuán tǒng mín sú gěi wǎn bèi fēn fā xǐ qìng de dà hóng hóng bāo, jì tuō zhe duì qīng nián yí dài zhuó zhuàng chéng zhǎng de měi hǎo zhù fú.

“Đêm Giao thừa, các bậc bề trên theo đúng phong tục tập quán truyền thống đã phát những phong bao lì xì đỏ thắm vui tươi cho con cháu, gửi gắm những lời chúc phúc tốt đẹp nhất mong thế hệ trẻ lớn khôn khỏe mạnh.”

Bộ: 糸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Động từ

正月初一清晨,晚辈们身穿节日新衣向长辈躬身拜年,欢声笑语中传递着浓厚融融的家族亲情。

Zhēng yuè chū yī qīng chén, wǎn bèi men shēn chuān jié rì xīn yī xiàng zhǎng bèi gōng shēn bài nián, huān shēng xiào yǔ zhōng chuán dì zhe nóng hòu róng róng de jiā zú qīn qíng.

“Sáng sớm mùng Một Tết, con cháu mặc trang phục lễ hội mới tinh cúi mình chúc Tết các bậc bề trên, tiếng cười nói rộn rã lan tỏa tình cảm gia đình ấm áp thiêng liêng.”

Bộ: 干 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ
月饼
yuèbǐng NGUYỆT BÍNH

bánh trung thu

中秋佳节之夜,一家人围坐在一起品尝传统手工五仁月饼、欣赏皎洁明月,洋溢着温馨幸福。

Zhōng qiū jiā jié zhī yè, yī jiā rén wéi zuò zài yì qǐ pǐn cháng chuán tǒng shǒu gōng wǔ rén yuè bǐng, xīn shǎng jiǎo jié míng yuè, yáng yì zhe wēn xīn xìng fú.

“Trong đêm Tết Trung Thu, cả gia đình quây quần ngồi bên nhau thưởng thức chiếc bánh trung thu thập cẩm ngũ nhân làm thủ công truyền thống, ngắm nhìn vầng trăng sáng trong vắt, ngập tràn hạnh phúc ấm áp.”

Bộ: 月 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

中秋佳节之夜,皓月当空,海内外中华儿女在万家灯火中共享阖家团圆的温馨与幸福。

Zhōng qiū jiā jié zhī yè, hào yuè dāng kōng, hǎi nèi wài zhōng huá ér nǚ zài wàn jiā dēng huǒ zhōng gòng xiǎng hé jiā tuán yuán de wēn xīn yǔ xìng fú.

“Đêm Tết Trung Thu, vầng trăng sáng vằng vặc giữa bầu trời, con em đất Việt / muôn dân trong và ngoài nước giữa muôn ánh đèn lung linh của hàng vạn mái nhà cùng nhau chia sẻ niềm hạnh phúc và ấm áp của sự sum họp đoàn viên cả gia đình.”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →