更改
Minh họa từ vựng 更改
gēnggǎi HÁN VIỆT: CANH CẢI

更改: thay đổi, chỉnh sửa sửa đổi thay thế

thay đổi chỉnh sửa sửa đổi thay thế

Nghĩa tiếng Anh (English): to alter, to change, to modify, modification

Nét viết & luyện viết chữ 更改

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 更

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CANH (更): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 更加 (CANH GIA: càng thêm, càng, hơn nữa), 更新 (CANH TÂN: cập nhật, đổi mới, thay mới làm mới), 更正 (CANH CHÍNH: đính chính, sửa lại cho đúng, hiệu đính), 自力更生 (TỰ LỰC CANH SINH: tự lực cánh sinh, tự mình đứng lên độc lập).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

更
gèng / gēng CÁNH / CANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

càng, hơn nữa (gèng); thay đổi, đổi mới, canh giờ (gēng)

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ CANH (更): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 更加 (CANH GIA: càng thêm, càng, hơn nữa), 更新 (CANH TÂN: cập nhật, đổi mới, thay mới làm mới), 更正 (CANH CHÍNH: đính chính, sửa lại cho đúng, hiệu đính), 自力更生 (TỰ LỰC CANH SINH: tự lực cánh sinh, tự mình đứng lên độc lập).

改
gǎi CẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sửa, sửa đổi, thay đổi, chấm (bài)

Bộ 己 (BỘ KỶ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
己 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ KỶ chính mình, Bên phải bộ PHÁC nghiêm minh răn đe. Chữ CẢI sửa lỗi lắng nghe, Hoàn thiện bản thân vẹn bề tiến thân.”

Chữ CẢI (改) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ KỶ (己 - bản thân mình) ở bên trái và bộ PHÁC (攵 - tay cầm roi gõ nhẹ, răn dạy) ở bên phải. Hình ảnh tự răn đe, uốn nắn chính bản thân mình để từ bỏ sai lầm tạo nên nghĩa gốc là sửa đổi, thay đổi và cải thiện. Chữ CẢI (改) chứa đựng bài học tu thân sâu sắc: biết nghiêm khắc nhìn nhận khuyết điểm của chính mình (KỶ) và dũng cảm sửa sai chính là chìa khóa để trưởng thành.

Câu ví dụ với từ “更改”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学装置关键控制底层代码一旦经过严格物理联调闭环封版,未经专家组集体会审严禁任何私自更改。

Dà kē xué zhuāng zhì guān jiàn kòng zhì dǐ céng dài mǎ yí dàn jīng guò yán gé wù lǐ lián diào bì huán fēng bǎn, wèi jīng zhuān jiā zǔ jí tǐ huì shěn yán jìn rèn hé sī zì gēng gǎi.

“Mã nguồn tầng đáy điều khiển then chốt của thiết bị khoa học lớn một khi đã trải qua đóng gói phiên bản khép kín hiệu chỉnh liên kết vật lý nghiêm ngặt, nếu chưa qua Hội đồng Chuyên gia tập thể hội chẩn nghiêm cấm mọi sự tự ý sửa đổi thay đổi chỉnh sửa.”

Once core control codes are validated and frozen, unauthorized modifications without panel approval are prohibited.

Từ “更改” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →