改良
Minh họa từ vựng 改良
gǎi liáng HÁN VIỆT: CẢI LƯƠNG

改良: cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)

cải tạo cải lương cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai giống nòi)

Nghĩa tiếng Anh (English): to improve, to ameliorate, improvement, reform

Nét viết & luyện viết chữ 改良

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 改

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái chữ KỶ chính mình, Bên phải bộ PHÁC nghiêm minh răn đe. Chữ CẢI sửa lỗi lắng nghe, Hoàn thiện bản thân vẹn bề tiến thân.” — Chữ CẢI (改) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ KỶ (己 - bản thân mình) ở bên trái và bộ PHÁC (攵 - tay cầm roi gõ nhẹ, răn dạy) ở bên phải. Hình ảnh tự răn đe, uốn nắn chính bản thân mình để từ bỏ sai lầm tạo nên nghĩa gốc là sửa đổi, thay đổi và cải thiện. Chữ CẢI (改) chứa đựng bài học tu thân sâu sắc: biết nghiêm khắc nhìn nhận khuyết điểm của chính mình (KỶ) và dũng cảm sửa sai chính là chìa khóa để trưởng thành.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

改
gǎi CẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sửa, sửa đổi, thay đổi, chấm (bài)

Bộ 攵 (BỘ PHÁC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
己 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ KỶ chính mình, Bên phải bộ PHÁC nghiêm minh răn đe. Chữ CẢI sửa lỗi lắng nghe, Hoàn thiện bản thân vẹn bề tiến thân.”

Chữ CẢI (改) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ KỶ (己 - bản thân mình) ở bên trái và bộ PHÁC (攵 - tay cầm roi gõ nhẹ, răn dạy) ở bên phải. Hình ảnh tự răn đe, uốn nắn chính bản thân mình để từ bỏ sai lầm tạo nên nghĩa gốc là sửa đổi, thay đổi và cải thiện. Chữ CẢI (改) chứa đựng bài học tu thân sâu sắc: biết nghiêm khắc nhìn nhận khuyết điểm của chính mình (KỶ) và dũng cảm sửa sai chính là chìa khóa để trưởng thành.

良
liáng LƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tốt, có đạo đức, đáng kính

Bộ 艮 (BỘ CẤN • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ LƯƠNG (良): thuộc bộ CẤN (艮), gồm 7 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 良好 (LƯƠNG HẢO: tốt, thuận lợi, xán lạn), 善良 (THIỆN LƯƠNG: lương thiện, hiền lành, nhân hậu), 改良 (CẢI LƯƠNG: cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)), 良心 (LƯƠNG TÂM: lương tâm, lương tri).

Câu ví dụ với từ “改良”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

农业科学家团队通过连续多年选育抗盐碱耐旱优良新品种,成功对数百万亩中低产盐碱土壤进行了高效生态改良。

Nóng yè kē xué jiā tuán duì tōng guò lián xù duō nián xuǎn yù kàng yán jiǎn nài hàn yōu liáng xīn pǐn zhǒng, chéng gōng duì shù bǎi wàn mǔ zhōng dī chǎn yán jiǎn tǔ rǎng jìn xíng le gāo xiào shēng tài gǎi liáng.

“Nhóm các nhà khoa học nông nghiệp thông qua việc liên tục tuyển chọn các giống mới ưu việt chịu mặn kiềm và kháng hạn trong nhiều năm đã cải tạo sinh thái hiệu quả cao thành công cho hàng triệu mẫu đất phèn mặn năng suất thấp.”

Agronomists bred saline-alkali tolerant crop varieties over years, successfully ameliorating millions of acres of saline-alkali soils.

Ví dụ #2

深刻领悟“改良”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ gǎi liáng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “改良” (cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi) - CẢI LƯƠNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "改良" (cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “改良” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →