改动 Phồn thể: 改動
Minh họa từ vựng 改动 (gǎidòng)
gǎidòng HÁN VIỆT: CẢI ĐỘNG

改动: sửa đổi, điều chỉnh chỉnh sửa

sửa đổi điều chỉnh chỉnh sửa

Nghĩa tiếng Anh (English): to alter, to modify, alteration, change

Nét viết & luyện viết chữ 改动

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 改

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái chữ KỶ chính mình, Bên phải bộ PHÁC nghiêm minh răn đe. Chữ CẢI sửa lỗi lắng nghe, Hoàn thiện bản thân vẹn bề tiến thân.” — Chữ CẢI (改) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ KỶ (己 - bản thân mình) ở bên trái và bộ PHÁC (攵 - tay cầm roi gõ nhẹ, răn dạy) ở bên phải. Hình ảnh tự răn đe, uốn nắn chính bản thân mình để từ bỏ sai lầm tạo nên nghĩa gốc là sửa đổi, thay đổi và cải thiện. Chữ CẢI (改) chứa đựng bài học tu thân sâu sắc: biết nghiêm khắc nhìn nhận khuyết điểm của chính mình (KỶ) và dũng cảm sửa sai chính là chìa khóa để trưởng thành.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

改
gǎi CẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sửa, sửa đổi, thay đổi, chấm (bài)

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
己 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ KỶ chính mình, Bên phải bộ PHÁC nghiêm minh răn đe. Chữ CẢI sửa lỗi lắng nghe, Hoàn thiện bản thân vẹn bề tiến thân.”

Chữ CẢI (改) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ KỶ (己 - bản thân mình) ở bên trái và bộ PHÁC (攵 - tay cầm roi gõ nhẹ, răn dạy) ở bên phải. Hình ảnh tự răn đe, uốn nắn chính bản thân mình để từ bỏ sai lầm tạo nên nghĩa gốc là sửa đổi, thay đổi và cải thiện. Chữ CẢI (改) chứa đựng bài học tu thân sâu sắc: biết nghiêm khắc nhìn nhận khuyết điểm của chính mình (KỶ) và dũng cảm sửa sai chính là chìa khóa để trưởng thành.

动
dòng ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuyển động, cử động, di chuyển

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
云 VÂN (Đám mây cuộn trôi trên bầu trời, kiêm gợi âm đọc.) 力 LỰC (Sức mạnh cơ bắp, chiếc cày bừa dùng sức lao động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”

Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.

Câu ví dụ với từ “改动”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在大科学工程超精密控制算法集成测试中,任何一处关键参数的微小改动都必须经过全系统闭环严格复核仿真。

Zài dà kē xué gōng chéng chāo jīng mì kòng zhì suàn fǎ jí chéng cè shì zhōng, rèn hé yī chù guān jiàn cān shù de wēi xiǎo gǎi dòng dōu bì xū jīng guò quán xì tǒng bì huán yán gé fù hé fǎng zhēn.

“Trong kiểm tra tích hợp thuật toán điều khiển siêu chính xác công trình khoa học lớn, bất kỳ một sự chỉnh sửa điều chỉnh sửa đổi nhỏ nào của một tham số then chốt cũng đều bắt buộc phải trải qua mô phỏng kiểm tra lại nghiêm ngặt khép kín toàn hệ thống.”

In precision algorithm tests, any modification to critical parameters must undergo strict closed-loop simulations.

Từ “改动” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 改动 (gǎidòng)

改动 (gǎidòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “改动” có phiên âm Pinyin là “gǎidòng”, âm Hán Việt là “CẢI ĐỘNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sửa đổi, điều chỉnh chỉnh sửa” (tiếng Anh: to alter, to modify, alteration, change).

Chữ 改动 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “改动” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2025-12-18T07:25:42+07:00