✦ ▲
Chủ đề: Thiên nhiên & Cảnh quan
✦ ▲
✦ 山
✦ 水
✦ 太阳
✦ 月亮
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#4 HSK 2 Danh từ

我国积极推进海洋强国建设,深海勘探与海洋生态系统保护取得了举世瞩目的跨越式成就。

Wǒ guó jī jí tuī jìn hǎi yáng qiáng guó jiàn shè, shēn hǎi kān tàn yǔ hǎi yáng shēng tài xì tǒng bǎo hù qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù dì kuà yuè shì chéng jiù.

“Nước ta tích cực đẩy mạnh xây dựng cường quốc biển đại dương, công tác bảo tồn hệ sinh thái biển và thám hiểm biển sâu đã đạt được những thành tựu nhảy vọt khiến toàn thế giới dõi theo.”

Bộ: 手 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 2 Danh từ

在宁静的高原观测站夜空下,满天繁密璀璨的星星宛如无数碎钻镶嵌在深邃的夜幕之上。

Zài níng jìng de gāo yuán guān cè zhàn yè kōng xià, mǎn tiān fán mì cuǐ càn de xīng xīng wǎn rú wú shù suì zuān xiāng qiàn zài shēn suì de yè mù zhī shàng.

“Dưới bầu trời đêm của trạm quan trắc cao nguyên tĩnh lặng, muôn vì sao ngôi sao lấp lánh dày đặc khắp trời tựa như vô số viên kim cương vụn được cẩn khảm trên bức màn đêm sâu thẳm.”

Bộ: 日 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ
天空
tiān kōng THIÊN KHÔNG

bầu trời

秋高气爽,湛蓝如洗的晴朗天空飘着朵朵洁白无瑕的云絮,令人心旷神怡。

Qiū gāo qì shuǎng, zhàn lán rú xǐ de qíng lǎng tiān kōng piāo zhe duǒ duǒ jié bái wú xiá de yún xù, lìng rén xīn kuàng shén yí.

“Mùa thu khí trời mát mẻ trong lành, trên nền bầu trời trong xanh như gột rửa lững lờ trôi những cụm mây trắng muốt không một tì vết, khiến tâm hồn người ta thư thái vô cùng.”

Bộ: 大 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →