依赖 Phồn thể: 依賴
Minh họa từ vựng 依赖
yī lài HÁN VIỆT: Y LẠI

依赖: ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài

ỷ lại phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài

Nghĩa tiếng Anh (English): to rely on, to depend on, dependence, reliance

Nét viết & luyện viết chữ 依赖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 依

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Y (依): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 依然 (Y NHIÊN: vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 依次 (Y THỨ: lần lượt, theo thứ tự bài bản), 依旧 (Y CỰU: vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi), 依据 (Y CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

依
yī Y Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dựa vào; tựa vào

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ Y (依): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 依然 (Y NHIÊN: vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 依次 (Y THỨ: lần lượt, theo thứ tự bài bản), 依旧 (Y CỰU: vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi), 依据 (Y CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng).

赖
lài LẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dựa dẫm, ỷ lại; quỵt nợ; xấu (tồi)

Bộ 贝 (BỘ BỐI • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ LẠI (赖, phồn thể: 賴): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 无赖 (VÔ LẠI: vô lại, lưu manh côn đồ; cù nhầy trơ tráo), 信赖 (TÍN LẠI: tin cậy, tín nhiệm giao phó), 依赖 (Y LẠI: ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).

Câu ví dụ với từ “依赖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

实现高水平科技自立自强,必须坚决摆脱在关键核心零部件与底层基础软件上对外的高度依赖。

Shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, bì xū jiān jué bǎi tuō zài guān jiàn hé xīn líng bù jiàn yǔ dǐ céng jī chǔ ruǎn jiàn shàng duì wài de gāo dù yī lài.

“Thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, bắt buộc phải kiên quyết thoát khỏi sự phụ thuộc lệ thuộc cao độ vào bên ngoài đối với các phần mềm nền tảng tầng dưới và linh kiện then chốt cốt lõi.”

Achieving sci-tech self-reliance requires eliminating heavy external dependence on core components and foundational software.

Ví dụ #2

深刻领悟“依赖”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yī lài ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “依赖” (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài - Y LẠI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "依赖" (ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “依赖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →