无关: không liên quan, không can hệ, không dính líu
Nghĩa tiếng Anh (English): unrelated, to have nothing to do with, irrelevant
Nét viết & luyện viết chữ 无关
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không, không có (vô)
Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).
đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu hai chấm song song, Dưới thêm chữ THIÊN cài trong cửa nhà. QUAN là đóng cửa, tắt đèn, Quan tâm gắn bó nghĩa tình bền lâu.”
Chữ QUAN (关) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 關), vốn vẽ hình ảnh hai cánh cổng lớn có thanh then cài ngang ở chính giữa để khóa chặt cửa. Từ hành động cài then đóng cửa, chữ mở rộng nghĩa thành đóng khép hay tắt thiết bị điện (tắt đèn, đóng cửa), cũng như chỉ các cửa ải trọng yếu nơi biên cương. Vì thanh then nối liền hai cánh cửa với nhau, chữ QUAN còn biểu thị sự gắn kết, liên hệ và lòng quan tâm.
Câu ví dụ với từ “无关”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
严谨的科学探索只尊重客观真理与确凿实验事实,容不得任何与学术无关的名利考量与个人私欲。
Yán jǐn de kē xué tàn suǒ zhǐ zūn zhòng kè guān zhēn lǐ yǔ què záo shí yàn shì shí, róng bù dé rèn hé yǔ xué shù wú guān de míng lì kǎo liáng yǔ gè rén sī yù.
“Thám hiểm khoa học nghiêm cẩn chỉ tôn trọng sự thật thực nghiệm xác thực và chân lý khách quan, không thể dung thứ cho bất kỳ sự toan tính danh lợi và tư dục cá nhân nào không liên quan không can hệ tới học thuật.”
Rigorous scientific exploration respects only objective truth, leaving no room for irrelevant selfish motives.
Từ “无关” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 无关 (wúguān)
无关 (wúguān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “无关” có phiên âm Pinyin là “wúguān”, âm Hán Việt là “VÔ QUAN”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “không liên quan, không can hệ, không dính líu” (tiếng Anh: unrelated, to have nothing to do with, irrelevant).
Chữ 无关 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “无关” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 无. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.