无法: không thể, không có cách nào
Nghĩa tiếng Anh (English): unable to, incapable of, there is no way to
Nét viết & luyện viết chữ 无法
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không, không có (vô)
Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).
pháp luật, luật lệ; phương pháp, cách thức
Câu thơ nhớ chữ: “Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.”
Chữ PHÁP (法) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Pháp 法 gồm bộ Thủy (氵 - nước) bên trái và chữ Khứ (去 - loại bỏ) bên phải. Ý nghĩa chiết tự cực kỳ thâm viễn: Mặt nước luôn phẳng lặng, biểu trưng cho luật pháp và đạo pháp luôn công bằng, không nghiêng ngả trước quyền uy hay tiền tài. Dòng nước chảy đi cuốn trôi mọi rác rưởi cặn bẩn, cũng như "nước pháp" (Ma Ha thủy) gột rửa mọi oan khiên nghiệt chướng của trần gian.
Câu ví dụ với từ “无法”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
单凭传统经验主义的简单类比,无法科学解释极端深空与微观量子领域的颠覆性物理前沿现象。
Dān píng chuán tǒng jīng yàn zhǔ yì de jiǎn dān lèi bǐ, wú fǎ kē xué jiě shì jí duān shēn kōng yǔ wēi guān liàng zǐ lǐng yù de diān fù xìng wù lǐ qián yán xiàn xiàng.
“Chỉ dựa vào sự so sánh đơn giản của chủ nghĩa kinh nghiệm truyền thống thì không thể không có cách nào giải thích một cách khoa học các hiện tượng tiên phong vật lý mang tính cách mạng trong lĩnh vực lượng tử vi mô và không gian sâu cực đoan.”
Empirical analogies alone are unable to scientifically explain disruptive physical phenomena in quantum frontiers.
Từ “无法” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 无法 (wúfǎ)
无法 (wúfǎ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “无法” có phiên âm Pinyin là “wúfǎ”, âm Hán Việt là “VÔ PHÁP”, thuộc từ loại Phó từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “không thể, không có cách nào” (tiếng Anh: unable to, incapable of, there is no way to).
Chữ 无法 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “无法” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 无. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.