攻
Minh họa từ vựng 攻
gōng HÁN VIỆT: CÔNG

攻: tấn công vượt khó, công phá chuyên sâu; chuyên nghiên cứu (gōngdú)

tấn công vượt khó công phá chuyên sâu chuyên nghiên cứu (gōngdú)

Nghĩa tiếng Anh (English): to attack, to assault, to study diligently, to conquer

Nét viết & luyện viết chữ 攻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 攻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔNG (攻): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 7 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)), 进攻 (TIẾN CÔNG: tấn công, công kích; thế tấn công).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

攻
gōng CÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tấn công vượt khó, công phá chuyên sâu; chuyên nghiên cứu (gōngdú)

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ CÔNG (攻): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 7 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)), 进攻 (TIẾN CÔNG: tấn công, công kích; thế tấn công).

Câu ví dụ với từ “攻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们要集中优势科技力量攻坚克难,全力攻克制约我国战略性新兴产业发展的卡脖子关键核心技术难题。

Wǒ men yào jí zhōng yōu shì kē jì lì liàng gōng jiān kè nán, quán lì gōng kè zhì yuē wǒ guó zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè fā zhǎn de qiǎ bó zi guān jiàn hé xīn jì shù nán tí.

“Chúng ta phải tập trung lực lượng khoa học công nghệ ưu thế để tấn công vượt khó công phá khắc phục khó khăn, dốc toàn lực công phá vượt qua những bài toán công nghệ lõi then chốt nghẽn cổ chai kìm hãm sự phát triển ngành nghề mới nổi chiến lược của nước ta.”

We must concentrate superior resources to conquer bottlenecks restraining our strategic emerging industries.

Từ “攻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →