功效
Minh họa từ vựng 功效 (gōng xiào)
gōng xiào HÁN VIỆT: CÔNG HIỆU

功效: công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng

công hiệu hiệu năng điều trị/sử dụng

Nghĩa tiếng Anh (English): efficacy, effectiveness, medicinal effect

Nét viết & luyện viết chữ 功效

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 功

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔNG (功): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 成功 (THÀNH CÔNG: thành công), 功夫 (CÔNG PHU: công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)), 功能 (CÔNG NĂNG: chức năng, công năng, tính năng), 功课 (CÔNG KHOÁ: bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

功
gōng CÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

công lao, thành tựu; công phu, kỹ năng; công (vật lý)

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ CÔNG (功): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 成功 (THÀNH CÔNG: thành công), 功夫 (CÔNG PHU: công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)), 功能 (CÔNG NĂNG: chức năng, công năng, tính năng), 功课 (CÔNG KHOÁ: bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị).

效
xiào HIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hiệu quả; công hiệu; công dụng

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 父 PHỤ (Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ HIỆU (效): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 效果 (HIỆU QUẢ: hiệu quả, kết quả), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 成效 (THÀNH HIỆU: hiệu quả, thành quả đạt được), 功效 (CÔNG HIỆU: công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).

Câu ví dụ với từ “功效”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

屠呦呦科研团队通过现代药理学实验证实了青蒿素抗疟疾的强劲功效,在全球范围内拯救了数百万疟疾患者生命。

Tú yōu yōu kē yán tuán duì tōng guò xiàn dài yào lǐ xué shí yàn zhèng shí le qīng hāo sù kàng nüè jí de qiáng jìng gōng xiào, zài quán qiú fàn wéi nèi zhěng jiù le shù bǎi wàn nüè jí huàn zhě shēng mìng.

“Nhóm nghiên cứu khoa học của bà Đồ U U thông qua thực nghiệm dược lý học hiện đại đã chứng minh công hiệu chống sốt rét mạnh mẽ của hoạt chất Artemisinin, cứu sống tính mạng của hàng triệu bệnh nhân sốt rét trên toàn thế giới.”

Tu Youyou's research team proved artemisinin's potent antimalarial efficacy through pharmacology, saving millions of lives globally.

Ví dụ #2

深刻领悟“功效”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ gōng xiào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “功效” (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng - CÔNG HIỆU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "功效" (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “功效” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 功效 (gōng xiào)

功效 (gōng xiào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “功效” có phiên âm Pinyin là “gōng xiào”, âm Hán Việt là “CÔNG HIỆU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng” (tiếng Anh: efficacy, effectiveness, medicinal effect).

Chữ 功效 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “功效” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-04-16T21:46:01+07:00