存放: cất giữ, bảo quản lưu giữ, gửi đồ lưu kho
Nghĩa tiếng Anh (English): to store, to deposit, to keep, storage
Nét viết & luyện viết chữ 存放
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại
Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)).
đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ)
Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).
Câu ví dụ với từ “存放”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
嫦娥探测器带回的珍贵月球土壤岩芯科研样本被妥善存放在充满高纯度惰性气体的超洁净密封手套箱中。
Cháng é tàn cè qì dài huí de zhēn guì yuè qiú tǔ rǎng yán xìn kē yán yàng běn bèi tuǒ shàn cún fàng zài chōng mǎn gāo chún dù duò xìng qì tǐ de chāo jié jìng mì fēng shǒu tào xiāng zhōng.
“Các mẫu vật nghiên cứu khoa học lõi đất đá Mặt trăng quý giá do tàu thám trắc Hằng Nga mang về được cất giữ lưu giữ bảo quản chu đáo bên trong tủ găng tay kín khít siêu sạch chứa đầy khí trơ độ tinh khiết cao.”
Precious lunar core samples brought by Chang'e are stored securely in ultra-clean inert gas gloveboxes.
Từ “存放” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 存放 (cúnfàng)
存放 (cúnfàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “存放” có phiên âm Pinyin là “cúnfàng”, âm Hán Việt là “TỒN PHÓNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cất giữ, bảo quản lưu giữ, gửi đồ lưu kho” (tiếng Anh: to store, to deposit, to keep, storage).
Chữ 存放 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “存放” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.