插手: nhúng tay vào, can thiệp vào, xen vào
Nghĩa tiếng Anh (English): to meddle in, to intervene, to poke one's nose into
Nét viết & luyện viết chữ 插手
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁP (插): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 臼 (CỮU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cắm, lồng vào, xen vào
Chữ SÁP (插): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 臼 (CỮU).
tay, bàn tay
Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”
Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.
Câu ví dụ với từ “插手”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家科技管理体制明确建立学术同行专业评审防火墙,坚决杜绝任何行政权力非专业干预与插手学术评审工作。
Guó jiā kē jì guǎn lǐ tǐ zhì míng què jiàn lì xué shù tóng háng zhuān yè píng shěn fáng huǒ qiáng, jiān jué dù jué rèn hé xíng zhèng quán lì fēi zhuān yè gān yù yǔ chā shǒu xué shù píng shěn gōng zuò.
“Thể chế quản lý khoa học công nghệ quốc gia thiết lập rõ ràng tường lửa thẩm định chuyên nghiệp đồng nghiệp học thuật, kiên quyết chấm dứt mọi sự can thiệp phi chuyên môn và nhúng tay vào xen vào công tác thẩm định học thuật của quyền lực hành chính.”
The management system established peer-review firewalls, preventing administrative powers from meddling in evaluations.
Từ “插手” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 插手 (chāshǒu)
插手 (chāshǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “插手” có phiên âm Pinyin là “chāshǒu”, âm Hán Việt là “SÁP THỦ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhúng tay vào, can thiệp vào, xen vào” (tiếng Anh: to meddle in, to intervene, to poke one's nose into).
Chữ 插手 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “插手” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.