抚摸 Phồn thể: 撫摸
Minh họa từ vựng 抚摸 (fǔmō)
fǔmō HÁN VIỆT: PHỦ MÔ

抚摸: vuốt ve, xoa nhẹ âu yếm, mơn man

vuốt ve xoa nhẹ âu yếm mơn man

Nghĩa tiếng Anh (English): to stroke, to caress, to touch gently

Nét viết & luyện viết chữ 抚摸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抚
fǔ PHỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 无 VÔ (Không có, hư không.)

Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).

摸
mō MÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sờ, chạm, vuốt ve; mò mẫm

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ MÔ (摸): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 摸索 (MÔ SÁCH: mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm).

Câu ví dụ với từ “抚摸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在重大航天试验圆满成功后,总设计师深情抚摸着刚刚凯旋着陆的返回舱外壳,眼中闪烁着激动的泪花。

Zài zhòng dà háng tiān shì yàn yuán mǎn chéng gōng hòu, zǒng shè jì shī shēn qíng fǔ mō zhe gāng gāng kǎi xuán zhuó lù de fǎn huí cāng wài ké, yǎn zhōng shǎn shuò zhe jī dòng de lèi huā.

“Sau khi cuộc thử nghiệm hàng không vũ trụ trọng đại thành công mỹ mãn, vị Tổng Thiết kế đã âu yếm vuốt ve xoa nhẹ lớp vỏ khoang hồi quyển vừa khải hoàn hạ cánh, trong ánh mắt long lanh những giọt lệ xúc động.”

After the launch success, the chief designer gently stroked the returned space capsule with tears of joy in his eyes.

Từ “抚摸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抚摸 (fǔmō)

抚摸 (fǔmō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “抚摸” có phiên âm Pinyin là “fǔmō”, âm Hán Việt là “PHỦ MÔ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “vuốt ve, xoa nhẹ âu yếm, mơn man” (tiếng Anh: to stroke, to caress, to touch gently).

Chữ 抚摸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “抚摸” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2018-03-04T08:56:25+07:00