抚恤 Phồn thể: 撫卹
Minh họa từ vựng 抚恤 (fǔxù)
fǔxù HÁN VIỆT: PHỦ TUẤT

抚恤: phụ cấp tuất, cứu trợ an ủi, trợ cấp thân nhân

phụ cấp tuất cứu trợ an ủi trợ cấp thân nhân

Nghĩa tiếng Anh (English): to console, to offer relief to bereaved family, pension

Nét viết & luyện viết chữ 抚恤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抚
fǔ PHỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 无 VÔ (Không có, hư không.)

Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).

恤
fǔxù PHỦ TUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phụ cấp tuất, cứu trợ an ủi, trợ cấp thân nhân

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim biết động lòng trắc ẩn cứu nhân độ thế.) 血 CHỮ HUYẾT (Máu mủ ruột rà, cảnh tượng nguy nan cần cứu giúp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Máu tim nhỏ giọt xót xa Dang tay cứu trợ nhà nhà ấm no. Bên TÂM (忄) chữ HUYẾT (血) sẻ chia, Chữ TUẤT (恤) cứu giúp sớm khuya ân cần.”

Chữ TUẤT (恤) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Huyết (血 - máu). Thấy đồng bào đổ máu khổ cực thì tâm can đau nhói như chính vết thương của mình, từ đó mở lòng chu cấp cứu tế.

Câu ví dụ với từ “抚恤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家出台健全重大科研国防牺牲奉献人员特别优待保障制度,按最高标准落实烈士家属抚恤与子女教育保障。

Guó jiā chū tái jiàn quán zhòng dà kē yán guó fáng xī shēng fèng xiàn rén yuán tè bié yōu dài bǎo zhàng zhì dù, àn zuì gāo biāo zhǔn luò shí liè shì jiā shǔ fǔ xù yǔ zǐ nǚ jiào yù bǎo zhàng.

“Nhà nước ban hành chế độ bảo đảm ưu đãi đặc biệt hoàn thiện cho những người cống hiến hy sinh vì quốc phòng và nghiên cứu khoa học trọng đại, thực hiện chế độ trợ cấp thân nhân phụ cấp tuất và bảo đảm giáo dục con em gia đình liệt sĩ theo tiêu chuẩn cao nhất.”

The state implements pensions and educational support for families of heroes who sacrificed for strategic science.

Từ “抚恤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抚恤 (fǔxù)

抚恤 (fǔxù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “抚恤” có phiên âm Pinyin là “fǔxù”, âm Hán Việt là “PHỦ TUẤT”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phụ cấp tuất, cứu trợ an ủi, trợ cấp thân nhân” (tiếng Anh: to console, to offer relief to bereaved family, pension).

Chữ 抚恤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “抚恤” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2018-11-27T19:28:13+07:00